chara

[Mỹ]/ˈtʃɑːrə/
[Anh]/ˈkær.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc xe buýt du lịch lớn, thường mở trên đỉnh và được sử dụng cho các chuyến tham quan.; Một chiếc xe buýt ngắm cảnh lớn.
Word Forms
số nhiềucharas

Cụm từ & Cách kết hợp

chara design

thiết kế nhân vật

chara model

mô hình nhân vật

chara art

nghệ thuật nhân vật

chara creation

tạo nhân vật

chara concept

khái niệm nhân vật

chara development

phát triển nhân vật

chara customization

tùy chỉnh nhân vật

chara selection

chọn nhân vật

chara attributes

thuộc tính nhân vật

chara personality

tính cách nhân vật

Câu ví dụ

his chara is very friendly.

nhân vật của anh ấy rất thân thiện.

they created a unique chara for the game.

họ đã tạo ra một nhân vật độc đáo cho trò chơi.

chara design is an important aspect of animation.

thiết kế nhân vật là một khía cạnh quan trọng của hoạt hình.

her chara traits include bravery and kindness.

nhân vật của cô ấy bao gồm sự dũng cảm và tốt bụng.

many fans love the chara development in this series.

nhiều người hâm mộ yêu thích sự phát triển nhân vật trong loạt phim này.

he often draws his favorite chara from comics.

anh ấy thường vẽ nhân vật yêu thích của mình từ truyện tranh.

the chara's backstory adds depth to the plot.

quá đồi nhân vật thêm chiều sâu cho cốt truyện.

creating a chara can be a fun process.

việc tạo ra một nhân vật có thể là một quá trình thú vị.

her chara is inspired by real-life heroes.

nhân vật của cô ấy lấy cảm hứng từ những người hùng thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay