characterising

[Mỹ]/'kærəktəraiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Characterise: mô tả các đặc điểm hoặc phẩm chất của.

Câu ví dụ

The present study was to characterise the properties of bovine endocardium endothelial cells (BEEC)-associated apyrase.

Nghiên cứu hiện tại nhằm đặc trưng hóa các đặc tính của tế bào nội mạc nội tâm mạc bò (BEEC) liên quan đến apyrase.

rhynchichthys The late postlarval stage of Holocentridae characterised by the presence of rostral, preopercular, opercular and supraoccipital spines and a silvery colour.

rhynchichthys Giai đoạn bột non muộn của Holocentridae đặc trưng bởi sự hiện diện của gai trán, gai trước vây quẫy, gai vây quẫy và gai ối, cùng với màu bạc.

terminal male Supermale, the dominant male, e.g. seen in members of the Labridae and Scaridae and characterised by a distinctive colour pattern. Also called terminal phase male.

terminal male Supermale, cá thể đực thống trị, ví dụ như ở các thành viên của Labridae và Scaridae, và đặc trưng bởi kiểu màu sắc đặc biệt. Còn được gọi là cá thể đực giai đoạn cuối.

Mr Carboni characterises the city's attitude, in his catalogue essay, as “an almost perfect balance of religious esprit, chameleonic diplomacy and an unsentimentally practical mercantile system.

Ông Carboni mô tả thái độ của thành phố, trong bài luận danh mục của mình, là “một sự cân bằng gần như hoàn hảo giữa tinh thần tôn giáo, ngoại giao biến hóa và một hệ thống thương mại thực tế, không sáo rỗng.”

Both groups are Nuer, but hate each other with a grimness that has come to characterise relations between many pastoralist peoples in Africa.

Cả hai nhóm đều là người Nuer, nhưng căm ghét lẫn nhau với một sự tàn nhẫn đã trở thành đặc trưng cho mối quan hệ giữa nhiều dân tộc du mục ở Châu Phi.

The novel is characterised by its vivid descriptions and engaging plot.

Tiểu thuyết được đặc trưng bởi những mô tả sống động và cốt truyện hấp dẫn.

Her leadership style is characterised by its inclusivity and transparency.

Phong cách lãnh đạo của bà được đặc trưng bởi tính toàn diện và minh bạch.

The city is characterised by its bustling markets and vibrant nightlife.

Thành phố được đặc trưng bởi những khu chợ sôi động và cuộc sống về đêm náo nhiệt.

The artist's work is characterised by bold colors and abstract shapes.

Tác phẩm của họa sĩ được đặc trưng bởi những màu sắc táo bạo và hình dạng trừu tượng.

His speeches are characterised by passion and eloquence.

Những bài phát biểu của ông được đặc trưng bởi sự nhiệt tình và hùng biện.

The company's culture is characterised by innovation and collaboration.

Văn hóa của công ty được đặc trưng bởi sự đổi mới và hợp tác.

The cuisine of this region is characterised by spicy flavors and aromatic herbs.

Ẩm thực của vùng này được đặc trưng bởi những hương vị cay và các loại thảo mộc thơm.

The film is characterised by its stunning cinematography and powerful performances.

Bộ phim được đặc trưng bởi những kỹ thuật quay phim tuyệt đẹp và những màn trình diễn mạnh mẽ.

The play is characterised by witty dialogue and clever plot twists.

Vở kịch được đặc trưng bởi những đoạn hội thoại dí dỏm và những tình tiết cốt truyện thông minh.

The artist's style is characterised by a blend of traditional and contemporary techniques.

Phong cách của họa sĩ được đặc trưng bởi sự kết hợp giữa các kỹ thuật truyền thống và đương đại.

Ví dụ thực tế

How would you characterise the way he was being with her?

Bạn sẽ mô tả cách anh ấy cư xử với cô ấy như thế nào?

Nguồn: The Royal Lawyer (Silk) Season 3

Mr de Montebello has been characterised as a connoisseur; a curator's director.

Ông de Montebello đã được mô tả là một người sành sỏi; một giám đốc bảo tàng.

Nguồn: The Economist - Arts

The times he describes as less happy are characterised by disconnection from other people.

Những thời điểm mà ông ấy mô tả là không hạnh phúc được đặc trưng bởi sự thiếu kết nối với những người khác.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

So that's really what characterises what we call Seasonal Affective Disorder known as 'winter blues'.

Đó thực sự là điều đặc trưng cho những gì chúng tôi gọi là Hội chứng Ánh sáng Mặt trời theo mùa, hay còn gọi là 'cơn buồn mùa đông'.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

If you know the diameter of the sphere you can characterise the entire dimension of the

Nếu bạn biết đường kính của hình cầu, bạn có thể mô tả toàn bộ chiều của nó.

Nguồn: Veritasium

Mario is characterised by his short height and his chubby shape, of course without forgetting about his characteristic moustache.

Mario được đặc trưng bởi chiều cao khiêm tốn và thân hình mũm mạp của mình, tất nhiên là không quên bộ ria đặc trưng của anh ấy.

Nguồn: Cross-dimensional character story

Gluttony may not fuel ambition but it could well be a side-effect of the hierarchies that characterise companies.

Những kẻ ăn uống quá độ có thể không thúc đẩy tham vọng, nhưng có thể là một tác dụng phụ của các hệ thống phân cấp đặc trưng cho các công ty.

Nguồn: The Economist (Summary)

What characterises ultra-processed foods is that they are so altered that it can be hard to recognise the underlying ingredients.

Điều đặc trưng của thực phẩm chế biến siêu độ là chúng đã bị biến đổi đến mức khó nhận ra các thành phần cơ bản.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

His triumphs were characterised by the completion of small steps.

Những chiến thắng của ông được đặc trưng bởi việc hoàn thành những bước nhỏ.

Nguồn: Friday Flash Fiction

Britain is characterised not just by its independence but, above all, by its openness.

Vương quốc Anh được đặc trưng không chỉ bởi sự độc lập mà trên hết là sự cởi mở.

Nguồn: Complete English Speech Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay