charitable foundation
quỹ từ thiện
charitable donation
quyên góp từ thiện
a lordly and charitable enterprise.
một dự án từ thiện và cao thượng.
a tax break for charitable contributions.
miễn thuế cho các đóng góp từ thiện.
The land demised to a charitable institution.
Đất đai được cho thuê cho một tổ chức từ thiện.
the charitable deeds enjoined on him by religion.
những việc làm từ thiện mà tôn giáo bắt buộc anh ta phải làm.
a charitable organization.See Synonyms at benevolent
một tổ chức từ thiện. Xem Từ đồng nghĩa tại benevolent
The government built a charitable institution for the education of young children.
Chính phủ đã xây dựng một tổ chức từ thiện để giáo dục trẻ em.
he has spent £50,000 on charitable causes.
anh ta đã chi 50.000 bảng Anh cho các hoạt động từ thiện.
those who were less charitable called for his resignation.
những người kém từ thiện hơn đã kêu gọi anh ta từ chức.
More funds will now be allocated to charitable organizations.
Nhiều tiền hơn sẽ được phân bổ cho các tổ chức từ thiện.
She assigned her whole estate to a charitable organization.
Cô ấy đã chuyển toàn bộ tài sản của mình cho một tổ chức từ thiện.
Single men, though they may be many times more charitable, because their means are less exhaust, yet, on the other side, they are more cruel and hardhearted, because their tenderness is not so oft called upon.
Độc thân nam giới, ngay cả khi họ có thể nhiều lần cho đi nhiều hơn, vì phương tiện của họ ít bị kiệt quệ hơn, nhưng mặt khác, họ còn tàn nhẫn và khó tính hơn, vì sự dịu dàng của họ ít khi được yêu cầu.
The other half focused on charitable giving instead.
Một nửa còn lại tập trung vào việc làm từ thiện thay vào đó.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.But charitable foundations can't make political contributions.
Nhưng các quỹ từ thiện không thể thực hiện các khoản đóng góp chính trị.
Nguồn: NPR News December 2018 CompilationWhere did the charitable gentleman find you?
Người đàn ông hào phóng đã tìm thấy bạn ở đâu?
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Senior Year Volume 1Researchers wondered how the increased income affected charitable giving.
Các nhà nghiên cứu tự hỏi thu nhập tăng thêm đã ảnh hưởng đến việc làm từ thiện như thế nào.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014What charitable organizations are close to your heart?
Bạn quan tâm đến những tổ chức từ thiện nào?
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)For an eight-year old, he's got a charitable heart.
Với một cậu bé tám tuổi, cậu ấy có một trái tim nhân hậu.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasIt's a more charitable definition of resistance.
Đó là một định nghĩa nhân hậu hơn về sự kháng cự.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)She offered to donate them to a charitable group.
Cô ấy đề nghị quyên góp chúng cho một nhóm từ thiện.
Nguồn: VOA Special February 2017 CollectionGiving Tuesday has also emerged to spur charitable donations.
Ngày Thứ Ba Biết Ơn cũng đã nổi lên để thúc đẩy các khoản quyên góp từ thiện.
Nguồn: Selected English short passagesThe founder of this charitable organization is a young entrepreneur.
Người sáng lập tổ chức từ thiện này là một doanh nhân trẻ.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay