charnel house
nhà xác
charnel ground
đất chứa xác
I gagged on the charnel stench of the place.
Tôi bị nghẹn bởi mùi hôi thối của nơi đó.
Europe in the immediate post-war period had become a charnel house.
Châu Âu trong giai đoạn ngay sau chiến tranh đã trở thành một nghĩa địa.
The bombing turned the barracks into a charnel house.
Vụ đánh bom đã biến doanh trại thành một nơi chứa đầy xác chết.
Vowed Charnel, who traveled everyplace With her slippered foot in a velvet case.
Charnel đã thề, người đã đi khắp nơi với bàn chân bọc trong vỏ thúang lụa.
charnel house of war
nghĩa địa chiến tranh
charnel ground of history
nghĩa địa của lịch sử
the charnel house of memory
nghĩa địa của ký ức
charnel house of the mind
nghĩa địa của tâm trí
This wasn't a hospital. This was a charnel house.
Đây không phải là bệnh viện. Đây là một nhà xác.
Nguồn: Women Who Changed the WorldWithin the bosom of the encircling hills, an impenetrable darkness had already settled; and the plain lay like a vast and deserted charnel-house, without omen or whisper to disturb the slumbers of its numerous and hapless tenants.
Bên trong vòng tay của những ngọn đồi bao quanh, một bóng tối không thể xuyên thấu đã bao trùm; và đồng bằng trải dài như một nhà xác rộng lớn và hoang vắng, không có điềm báo hay lời thì thầm nào phá tan giấc ngủ của những người dân vô số và bất hạnh của nó.
Nguồn: The Last of the Mohicans (Chinese)charnel house
nhà xác
charnel ground
đất chứa xác
I gagged on the charnel stench of the place.
Tôi bị nghẹn bởi mùi hôi thối của nơi đó.
Europe in the immediate post-war period had become a charnel house.
Châu Âu trong giai đoạn ngay sau chiến tranh đã trở thành một nghĩa địa.
The bombing turned the barracks into a charnel house.
Vụ đánh bom đã biến doanh trại thành một nơi chứa đầy xác chết.
Vowed Charnel, who traveled everyplace With her slippered foot in a velvet case.
Charnel đã thề, người đã đi khắp nơi với bàn chân bọc trong vỏ thúang lụa.
charnel house of war
nghĩa địa chiến tranh
charnel ground of history
nghĩa địa của lịch sử
the charnel house of memory
nghĩa địa của ký ức
charnel house of the mind
nghĩa địa của tâm trí
This wasn't a hospital. This was a charnel house.
Đây không phải là bệnh viện. Đây là một nhà xác.
Nguồn: Women Who Changed the WorldWithin the bosom of the encircling hills, an impenetrable darkness had already settled; and the plain lay like a vast and deserted charnel-house, without omen or whisper to disturb the slumbers of its numerous and hapless tenants.
Bên trong vòng tay của những ngọn đồi bao quanh, một bóng tối không thể xuyên thấu đã bao trùm; và đồng bằng trải dài như một nhà xác rộng lớn và hoang vắng, không có điềm báo hay lời thì thầm nào phá tan giấc ngủ của những người dân vô số và bất hạnh của nó.
Nguồn: The Last of the Mohicans (Chinese)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay