chart-topping

[Mỹ]/[tʃɑːt ˈtɒpɪŋ]/
[Anh]/[tʃɑːrt ˈtɒpɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đạt vị trí hàng đầu trên bảng xếp hạng âm nhạc; Rất phổ biến và thành công, đặc biệt là trong âm nhạc.
n. Một bài hát hoặc nghệ sĩ đã đạt vị trí hàng đầu trên bảng xếp hạng âm nhạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

chart-topping hit

Vietnamese_translation

chart-topping success

Vietnamese_translation

becoming chart-topping

Vietnamese_translation

chart-topping artist

Vietnamese_translation

chart-topping single

Vietnamese_translation

was chart-topping

Vietnamese_translation

chart-topping album

Vietnamese_translation

new chart-topping

Vietnamese_translation

chart-topping track

Vietnamese_translation

chart-topping performance

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the band released a chart-topping single last summer.

Băng nhạc đã phát hành một ca khúc đứng đầu bảng xếp hạng vào mùa hè năm ngoái.

her debut album quickly became a chart-topping success.

Album đầu tay của cô nhanh chóng trở thành một thành công đứng đầu bảng xếp hạng.

the song dominated the charts, becoming a chart-topping hit.

Bài hát thống trị bảng xếp hạng, trở thành một ca khúc đứng đầu.

despite being an unknown artist, she achieved chart-topping status.

Mặc dù là một nghệ sĩ không tên tuổi, cô đã đạt được vị trí đứng đầu bảng xếp hạng.

the new track is expected to be a chart-topping contender.

Bài hát mới được kỳ vọng sẽ là một ứng cử viên tiềm năng cho vị trí đầu bảng xếp hạng.

they celebrated their chart-topping achievement with a concert.

Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc để kỷ niệm thành tích đứng đầu bảng xếp hạng của mình.

the singer aimed for a chart-topping position on the billboard charts.

Nghệ sĩ nhắm đến vị trí đầu bảng xếp hạng trên Billboard.

the record label invested heavily in promoting their chart-topping artist.

Đại lý âm nhạc đã đầu tư mạnh vào việc quảng bá nghệ sĩ của họ đang đứng đầu bảng xếp hạng.

the song's chart-topping run lasted for several weeks.

Chuỗi ngày đứng đầu bảng xếp hạng của ca khúc kéo dài vài tuần.

he collaborated with a chart-topping producer on the new song.

Anh hợp tác với một nhà sản xuất đang đứng đầu bảng xếp hạng cho ca khúc mới.

the movie soundtrack featured several chart-topping songs.

Bản nhạc phim có nhiều ca khúc đứng đầu bảng xếp hạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay