chasmogamy

[Mỹ]/ˈkæz.məˌɡæmi/
[Anh]/ˈkæs.məˌɡɑː.mi/

Dịch

n.sự thụ phấn của một bông hoa bởi một con côn trùng hoặc động vật khác đã ghé thăm một bông hoa khác trước đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

chasmogamy process

quá trình chasmogamy

chasmogamy advantage

lợi thế của chasmogamy

chasmogamy occurrence

sự xuất hiện của chasmogamy

chasmogamy species

loài chasmogamy

chasmogamy mechanism

cơ chế chasmogamy

chasmogamy traits

đặc điểm của chasmogamy

chasmogamy plants

thực vật chasmogamy

chasmogamy benefits

lợi ích của chasmogamy

chasmogamy types

các loại chasmogamy

chasmogamy research

nghiên cứu về chasmogamy

Câu ví dụ

chasmogamy is crucial for certain plant species to ensure reproduction.

chasmogamy rất quan trọng đối với một số loài thực vật nhất định để đảm bảo khả năng sinh sản.

understanding chasmogamy can help in plant breeding programs.

hiểu về chasmogamy có thể giúp ích trong các chương trình chọn giống cây trồng.

chasmogamy occurs when flowers open to allow pollination.

chasmogamy xảy ra khi hoa nở để cho phép thụ phấn.

many researchers study chasmogamy to improve crop yields.

nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu về chasmogamy để cải thiện năng suất cây trồng.

chasmogamy is often contrasted with cleistogamy in botanical studies.

chasmogamy thường được so sánh với cleistogamy trong các nghiên cứu thực vật học.

some plants rely solely on chasmogamy for successful reproduction.

một số loài thực vật chỉ dựa vào chasmogamy để sinh sản thành công.

chasmogamy can increase genetic diversity within a plant population.

chasmogamy có thể làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể thực vật.

factors influencing chasmogamy include environmental conditions and pollinator availability.

các yếu tố ảnh hưởng đến chasmogamy bao gồm điều kiện môi trường và khả năng có sẵn của loài thụ phấn.

chasmogamy plays a significant role in the evolution of flowering plants.

chasmogamy đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa của thực vật có hoa.

botanists often explore the mechanisms of chasmogamy in their research.

các nhà thực vật học thường khám phá các cơ chế của chasmogamy trong nghiên cứu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay