chastens

[Mỹ]/ˈtʃeɪstənz/
[Anh]/ˈtʃeɪstən z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trừng phạt ai đó để sửa chữa hoặc cải thiện họ; kỷ luật; sửa chữa hoặc khiển trách ai đó một cách nghiêm khắc; kiềm chế hoặc kiểm soát hành vi của ai đó; ngăn chặn hoặc ngăn cản điều gì đó xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

chastens the soul

trừng phạt linh hồn

chastens our pride

trừng phạt sự tự hào của chúng ta

chastens the heart

trừng phạt trái tim

chastens the spirit

trừng phạt tinh thần

chastens the mind

trừng phạt tâm trí

chastens the ego

trừng phạt cái tôi

chastens our actions

trừng phạt hành động của chúng ta

chastens our behavior

trừng phạt hành vi của chúng ta

chastens the youth

trừng phạt sự trẻ trung

chastens the crowd

trừng phạt đám đông

Câu ví dụ

his mistakes chastens him to be more careful in the future.

Những sai lầm khiến anh ta phải thận trọng hơn trong tương lai.

life experiences often chastens our youthful arrogance.

Những kinh nghiệm cuộc sống thường khiến sự tự cao của tuổi trẻ phải giảm bớt.

failure chastens us and teaches valuable lessons.

Sự thất bại khiến chúng ta phải suy nghĩ và dạy cho chúng ta những bài học quý giá.

she believes that hardship chastens the spirit.

Cô ấy tin rằng nghịch cảnh rèn luyện tinh thần.

the coach chastens the players after their poor performance.

Huấn luyện viên trách mắng các cầu thủ sau khi thi đấu kém.

his failures chastens him, making him more humble.

Những thất bại khiến anh ta phải khiêm tốn hơn.

experience chastens the young and prepares them for life.

Kinh nghiệm khiến người trẻ tuổi trưởng thành và chuẩn bị cho cuộc sống.

she felt that her mistakes chastens her to improve.

Cô ấy cảm thấy rằng những sai lầm của mình khiến cô ấy phải cải thiện.

chastened by his past, he decided to change his ways.

Ám ảnh bởi quá khứ, anh ấy quyết định thay đổi cách làm của mình.

chastening experiences can lead to personal growth.

Những trải nghiệm khắc nghiệt có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay