chavez

[Mỹ]/ˈtʃævez/
[Anh]/ˈtʃɑːvez/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Chavez (cựu Tổng thống Venezuela)
Các dạng của từ
số nhiềuchavezs

Cụm từ & Cách kết hợp

cesar chavez

Vietnamese_translation

hugo chavez

Vietnamese_translation

chavez ravine

Vietnamese_translation

julio cesar chavez

Vietnamese_translation

chavez jr.

Vietnamese_translation

president chavez

Vietnamese_translation

linda chavez

Vietnamese_translation

chavez regime

Vietnamese_translation

eric chavez

Vietnamese_translation

chavez supporter

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

president chávez nationalized the oil industry in venezuela.

Ngài tổng thống Chávez quốc hữu hóa ngành công nghiệp dầu mỏ ở Venezuela.

hugo chávez was elected president in 1998.

Hugo Chávez được bầu làm tổng thống vào năm 1998.

the chávez government implemented many social programs.

Chính phủ Chávez đã triển khai nhiều chương trình xã hội.

critics often challenged chávez's authoritarian tendencies.

Các nhà phê bình thường xuyên chỉ trích xu hướng độc đoán của Chávez.

chávez's legacy remains controversial in venezuelan politics.

Danh tiếng của Chávez vẫn còn gây tranh cãi trong chính trị Venezuela.

many chávez supporters celebrated his anti-american rhetoric.

Nhiều người ủng hộ Chávez hoan nghênh lập luận chống Mỹ của ông.

the chávez administration strengthened ties with cuba.

Chính quyền Chávez củng cố quan hệ với Cuba.

chávez proposed a new constitution for venezuela.

Chávez đề xuất một hiến pháp mới cho Venezuela.

during the chávez era, poverty rates decreased significantly.

Trong thời kỳ của Chávez, tỷ lệ nghèo đã giảm đáng kể.

chávez died in 2013 after battling cancer.

Chávez qua đời vào năm 2013 sau khi chiến đấu với ung thư.

the chávez regime faced international criticism.

Chế độ Chávez đối mặt với sự chỉ trích quốc tế.

chávez's death shocked millions of his followers.

Cái chết của Chávez khiến hàng triệu người theo ông sốc.

venezuela under chávez became a major oil exporter again.

Venezuela dưới thời Chávez một lần nữa trở thành một nhà xuất khẩu dầu mỏ lớn.

chávez's socialist policies reshaped the venezuelan economy.

Các chính sách xã hội chủ nghĩa của Chávez đã thay đổi nền kinh tế Venezuela.

international observers monitored elections under chávez.

Các quan sát viên quốc tế giám sát các cuộc bầu cử dưới thời Chávez.

the chávez-castro alliance influenced latin american politics.

Liên minh Chávez-Castro ảnh hưởng đến chính trị Mỹ Latinh.

chávez's supporters mourned his passing in caracas.

Người ủng hộ Chávez tưởng niệm sự ra đi của ông tại Caracas.

opposition leaders frequently clashed with chávez's government.

Các nhà lãnh đạo phe đối lập thường xuyên xung đột với chính phủ của Chávez.

chávez's influence spread throughout latin america.

Ảnh hưởng của Chávez lan rộng khắp khu vực Mỹ Latinh.

chávez championed a form of twenty-first century socialism.

Chávez ủng hộ một hình thức chủ nghĩa xã hội thế kỷ 21.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay