checkrowed

[Mỹ]/ˈtʃɛkrəʊd/
[Anh]/ˈtʃekˌroʊd/

Dịch

v. Trồng (ngũ cốc hoặc cây trồng khác) theo kiểu ô bàn cờ bằng cách sử dụng lỗ vuông, hoặc trồng theo hàng cách đều nhau.
n. Một hàng cây hoặc cây trồng được trồng cách đều nhau, sắp xếp theo kiểu ô bàn cờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

checkrowed item

mục kiểm tra

checkrowed status

trạng thái kiểm tra

checkrowed list

danh sách kiểm tra

checkrowed data

dữ liệu kiểm tra

checkrowed entry

bản ghi kiểm tra

checkrowed record

thông tin kiểm tra

checkrowed report

báo cáo kiểm tra

checkrowed file

tệp kiểm tra

checkrowed value

giá trị kiểm tra

checkrowed detail

chi tiết kiểm tra

Câu ví dụ

we need to checkrowed the data before finalizing the report.

chúng tôi cần kiểm tra dữ liệu trước khi hoàn tất báo cáo.

the teacher checkrowed the students' assignments for accuracy.

giáo viên đã kiểm tra bài tập của học sinh để đảm bảo tính chính xác.

can you checkrowed the inventory levels for me?

bạn có thể kiểm tra mức tồn kho cho tôi không?

before the meeting, we should checkrowed the agenda items.

trước cuộc họp, chúng tôi nên kiểm tra các mục trong chương trình nghị sự.

it's important to checkrowed your sources when writing a paper.

rất quan trọng là phải kiểm tra nguồn của bạn khi viết bài luận.

he always checkrowed his calculations twice to avoid mistakes.

anh ấy luôn kiểm tra lại các phép tính hai lần để tránh sai sót.

make sure to checkrowed the final version of the document.

hãy chắc chắn kiểm tra phiên bản cuối cùng của tài liệu.

they checkrowed their travel plans before booking the tickets.

họ đã kiểm tra kế hoạch du lịch của họ trước khi đặt vé.

the manager checkrowed the financial statements for discrepancies.

người quản lý đã kiểm tra bảng cân đối tài chính để tìm sự khác biệt.

she checkrowed the software updates to ensure everything was current.

cô ấy đã kiểm tra các bản cập nhật phần mềm để đảm bảo mọi thứ đều mới nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay