checked

[Mỹ]/tʃekt/
[Anh]/tʃɛkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được chọn; có hoa văn hình vuông
v. đã kiểm tra; đã thanh tra (thì quá khứ và phân từ quá khứ của "check")

Cụm từ & Cách kết hợp

have been checked

đã được kiểm tra

checked by

đã được kiểm tra bởi

Câu ví dụ

They checked their steps.

Họ kiểm tra các bước của họ.

An inspector checked the standard of work.

Một thanh tra đã kiểm tra tiêu chuẩn công việc.

The doctor checked my reflexes.

Bác sĩ đã kiểm tra phản xạ của tôi.

a man in a loud checked suit.

Một người đàn ông mặc một bộ suit kẻ sọc nổi bật.

The suspect's story checked out.

Câu chuyện của nghi phạm đã được xác minh.

They checked into the hotel yesterday.

Họ đã nhận phòng khách sạn vào ngày hôm qua.

Inspectors checked that there was adequate ventilation.

Các thanh tra viên kiểm tra xem có đủ thông gió hay không.

he double-checked our credentials.

Anh ấy đã kiểm tra lại bằng chứng của chúng tôi.

I checked all of the pipework for leaks.

Tôi đã kiểm tra tất cả đường ống để tìm rò rỉ.

they checked passports withthe minimum of fuss.

Họ kiểm tra hộ chiếu với ít rắc rối nhất.

she checked the meat roasting in the oven for lunch.

Cô ấy kiểm tra thịt đang nướng trong lò nướng để ăn trưa.

he checked that everything was shipshape and Bristol fashion.

Anh ấy kiểm tra xem mọi thứ có ngăn nắp và hoàn hảo không.

Have you checked all your baggage?

Bạn đã kiểm tra tất cả hành lý của mình chưa?

The horse checked before he jumped.

Con ngựa đã dừng lại trước khi nó nhảy.

checked the expenditures on the books.

đã kiểm tra các chi phí trên sổ sách.

Have you checked your baggage?

Bạn đã kiểm tra hành lý của mình chưa?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay