cheeped

[Mỹ]/tʃiːpt/
[Anh]/chēpt/

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của 'cheep'

Cụm từ & Cách kết hợp

cheeped happily

chiếp chiếp vui vẻ

cheeped softly

chiếp chiếp nhẹ nhàng

cheeped loudly

chiếp chiếp lớn tiếng

cheeped away

chiếp chiếp rồi biến mất

cheeped sweetly

chiếp chiếp ngọt ngào

cheeped nervously

chiếp chiếp lo lắng

cheeped in unison

chiếp chiếp hòa thanh

cheeped excitedly

chiếp chiếp phấn khích

cheeped briefly

chiếp chiếp nhanh chóng

cheeped continuously

chiếp chiếp liên tục

Câu ví dụ

the baby birds cheeped loudly in the nest.

Những chú chim non chiếp chiếp lớn tiếng trong tổ.

as the sun rose, the chicks cheeped for food.

Khi mặt trời mọc, những chú chim non chiếp chiếp đòi ăn.

the children laughed as the ducklings cheeped around them.

Những đứa trẻ cười khi những chú chim non chiếp chiếp xung quanh chúng.

she smiled when the little sparrows cheeped at her.

Cô ấy mỉm cười khi những chú chim sẻ nhỏ chiếp chiếp với cô.

the sound of cheeping filled the air in spring.

Tiếng chiếp chiếp tràn ngập không khí vào mùa xuân.

the mother bird listened as her chicks cheeped.

Mẹ chim lắng nghe khi những chú chim non của nó chiếp chiếp.

in the morning, the garden was alive with cheeping.

Buổi sáng, khu vườn tràn ngập tiếng chiếp chiếp.

the cheeping of the newly hatched chicks was adorable.

Tiếng chiếp chiếp của những chú chim non vừa nở rất đáng yêu.

she recorded the cheeping of the birds for her project.

Cô ấy đã ghi lại tiếng chiếp chiếp của những chú chim cho dự án của mình.

the cheeping stopped as night fell.

Tiếng chiếp chiếp dừng lại khi màn đêm buông xuống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay