cheesecakes

[Mỹ]/ˈtʃiːsˌkeɪks/
[Anh]/ˈtʃiːskeɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hình ảnh nhấn mạnh đường cong của phụ nữ; ảnh đồ bơi; những người phụ nữ trẻ quyến rũ và hấp dẫn; trang phục làm nổi bật đường cong của cơ thể (đồ bơi, áo len ôm sát, v.v.)

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate cheesecakes

bánh phô mai sô cô la

mini cheesecakes

bánh phô mai mini

strawberry cheesecakes

bánh phô mai dâu tây

no-bake cheesecakes

bánh phô mai không cần nướng

classic cheesecakes

bánh phô mai cổ điển

vegan cheesecakes

bánh phô mai thuần chay

blueberry cheesecakes

bánh phô mai việt quất

pumpkin cheesecakes

bánh phô mai bí ngô

caramel cheesecakes

bánh phô mai caramel

cheesecakes recipe

công thức bánh phô mai

Câu ví dụ

i love making cheesecakes for special occasions.

Tôi thích làm bánh phô mai cho những dịp đặc biệt.

she prefers chocolate cheesecakes over fruit ones.

Cô ấy thích bánh phô mai sô cô la hơn bánh phô mai trái cây.

we should try that new bakery that sells cheesecakes.

Chúng ta nên thử tiệm bánh mới bán bánh phô mai.

cheesecakes can be made with various flavors.

Bánh phô mai có thể được làm với nhiều hương vị khác nhau.

my grandmother's recipe for cheesecakes is the best.

Công thức làm bánh phô mai của bà tôi là tốt nhất.

have you ever tried making no-bake cheesecakes?

Bạn đã từng thử làm bánh phô mai không cần nướng chưa?

cheesecakes are often served with fruit toppings.

Bánh phô mai thường được ăn kèm với trái cây.

for dessert, we ordered different types of cheesecakes.

Để ăn tráng miệng, chúng tôi đã gọi nhiều loại bánh phô mai khác nhau.

he brought homemade cheesecakes to the party.

Anh ấy mang bánh phô mai tự làm đến bữa tiệc.

cheesecakes can be quite rich and creamy.

Bánh phô mai có thể khá béo và ngậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay