puddings

[Mỹ]/ˈpʊdɪŋz/
[Anh]/ˈpʊdɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của pudding) một loại món tráng miệng ngọt, thường được làm từ bột và nướng hoặc hấp, thường được phục vụ như một món tráng miệng; một người thừa cân và uể oải

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate puddings

bánh pudding sô cô la

rice puddings

bánh pudding gạo

fruit puddings

bánh pudding trái cây

spotted puddings

bánh pudding đốm

bread puddings

bánh pudding bánh mì

vanilla puddings

bánh pudding vani

instant puddings

bánh pudding tức thời

steamed puddings

bánh pudding hấp

savory puddings

bánh pudding mặn

pumpkin puddings

bánh pudding bí ngô

Câu ví dụ

she loves making chocolate puddings.

Cô ấy thích làm bánh pudding sô cô la.

we had delicious puddings for dessert.

Chúng tôi đã có bánh pudding ngon tuyệt làm món tráng miệng.

he prefers fruit puddings over chocolate ones.

Anh ấy thích bánh pudding trái cây hơn bánh pudding sô cô la.

puddings can be served warm or cold.

Bánh pudding có thể được phục vụ nóng hoặc lạnh.

they offer a variety of puddings at the restaurant.

Nhà hàng cung cấp nhiều loại bánh pudding.

my grandmother's recipe for vanilla puddings is the best.

Công thức bánh pudding vani của bà tôi là tốt nhất.

don't forget to add whipped cream to your puddings.

Đừng quên thêm kem đánh vào bánh pudding của bạn.

making puddings is a fun activity for kids.

Làm bánh pudding là một hoạt động thú vị cho trẻ em.

she won the baking contest with her special puddings.

Cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi làm bánh với những chiếc bánh pudding đặc biệt của mình.

chocolate puddings are a favorite among children.

Bánh pudding sô cô la là món yêu thích của trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay