cheeses

[Mỹ]/kiːzɪz/
[Anh]/chee-ziz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của phô mai; số nhiều của phô mai; số nhiều của phô mai; Một sự gần gũi về âm thanh của "phô mai" được sử dụng bởi ai đó đang được chụp hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

soft cheeses

phô mai mềm

hard cheeses

phô mai cứng

blue cheeses

phô mai xanh

goat cheeses

phô mai dê

fresh cheeses

phô mai tươi

aged cheeses

phô mai đã ủ

imported cheeses

phô mai nhập khẩu

flavored cheeses

phô mai có hương vị

artisan cheeses

phô mai thủ công

processed cheeses

phô mai chế biến

Câu ví dụ

many people enjoy tasting different cheeses.

Nhiều người thích thưởng thức các loại phô mai khác nhau.

cheeses can be paired with various wines.

Phô mai có thể được kết hợp với nhiều loại rượu vang khác nhau.

there are many types of cheeses available in the market.

Có rất nhiều loại phô mai có sẵn trên thị trường.

some cheeses are aged for several months.

Một số loại phô mai được ủ trong vài tháng.

cheeses can be used in a variety of recipes.

Phô mai có thể được sử dụng trong nhiều món ăn khác nhau.

people often serve cheeses on a charcuterie board.

Người ta thường bày phô mai trên một bảng charcuterie.

cheeses like cheddar and gouda are very popular.

Các loại phô mai như cheddar và gouda rất phổ biến.

some cheeses have a strong odor that some people dislike.

Một số loại phô mai có mùi hương mạnh mà một số người không thích.

cheeses can vary greatly in texture and flavor.

Phô mai có thể khác nhau rất nhiều về kết cấu và hương vị.

artisan cheeses are often made using traditional methods.

Phô mai thủ công thường được làm bằng các phương pháp truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay