chekov

[Mỹ]/ˈtʃɛkɒv/
[Anh]/ˈtʃɛkəv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tên người Nga
Các dạng của từ
số nhiềuchekovs

Cụm từ & Cách kết hợp

chekov said

Vietnamese_translation

chekov wrote

Vietnamese_translation

chekov's book

Vietnamese_translation

reading chekov

Vietnamese_translation

chekov's plays

Vietnamese_translation

chekov studied

Vietnamese_translation

chekov's work

Vietnamese_translation

loving chekov

Vietnamese_translation

chekov's stories

Vietnamese_translation

chekov knew

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the director decided to stage a classic chekhov play for the summer festival.

Người đạo diễn đã quyết định dàn dựng một vở kịch cổ điển của Chekhov cho lễ hội mùa hè.

actors often find chekhov characters complex due to their deep psychological layers.

Diễn viên thường thấy các nhân vật của Chekhov phức tạp do những lớp tâm lý sâu sắc của họ.

many critics consider the cherry orchard to be chekhov's final masterpiece.

Nhiều nhà phê bình cho rằng "Vườn táo" là tác phẩm cuối cùng và vĩ đại nhất của Chekhov.

the literature class analyzed the theme of social change in chekhov's short stories.

Lớp học văn học đã phân tích chủ đề thay đổi xã hội trong các truyện ngắn của Chekhov.

her dissertation focused on the role of medicine in chekhov's literary career.

Bài luận của cô tập trung vào vai trò của y học trong sự nghiệp văn học của Chekhov.

they attended a riveting performance of the chekhov trilogy at the national theatre.

Họ đã tham dự một buổi biểu diễn hấp dẫn của bộ ba tác phẩm Chekhov tại nhà hát quốc gia.

the writer is often compared to chekhov because of his subtle use of irony.

Tác giả thường được so sánh với Chekhov vì cách sử dụng sự mỉa mai tinh tế của ông.

students were asked to read the chekhov biography before the next lecture.

Người ta yêu cầu sinh viên đọc tiểu sử của Chekhov trước buổi giảng tiếp theo.

the festival will feature a modern adaptation of a chekhov monologue.

Lễ hội sẽ có một phiên bản hiện đại của một đoạn đối thoại độc thoại của Chekhov.

he has a deep appreciation for chekhov's insight into human nature.

Ông có sự trân trọng sâu sắc đối với sự hiểu biết của Chekhov về bản chất con người.

she wrote her thesis on the comic elements in chekhov's dramas.

Cô đã viết luận văn của mình về các yếu tố hài hước trong các vở kịch của Chekhov.

the library has a complete collection of chekhov's works in translation.

Thư viện có một bộ sưu tập đầy đủ các tác phẩm của Chekhov được dịch thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay