chelicerate

[Mỹ]/ˈkɛlɪˌsɪr.eɪt/
[Anh]/kə-lə-ˈsir-ˌāt/

Dịch

adj. Có chelicerae, một cặp phụ bộ gần miệng được sử dụng để ăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

chelicerate anatomy

Giải phẫu học của bộ sách chi

chelicerate species

Các loài thuộc bộ sách chi

chelicerate fossils

Fossil của bộ sách chi

chelicerate classification

Phân loại bộ sách chi

chelicerate morphology

Hình thái học của bộ sách chi

chelicerate evolution

Sự tiến hóa của bộ sách chi

chelicerate habitat

Môi trường sống của bộ sách chi

chelicerate behavior

Hành vi của bộ sách chi

chelicerate diversity

Sự đa dạng của bộ sách chi

chelicerate features

Các đặc điểm của bộ sách chi

Câu ví dụ

chelicerate arthropods include spiders and scorpions.

Các loài giáp xác thuộc lớp Nhện (Chelicerata) bao gồm nhện và bọ cạp.

the chelicerate body plan is distinct from that of insects.

Cấu trúc cơ thể của Nhện (Chelicerata) khác biệt so với côn trùng.

many chelicerate species are important for ecosystem balance.

Nhiều loài Nhện (Chelicerata) rất quan trọng cho sự cân bằng của hệ sinh thái.

chelicerate predators often hunt in the dark.

Những kẻ săn mồi thuộc lớp Nhện (Chelicerata) thường săn mồi trong bóng tối.

understanding chelicerate evolution helps us learn about biodiversity.

Hiểu về sự tiến hóa của Nhện (Chelicerata) giúp chúng ta tìm hiểu về đa dạng sinh học.

some chelicerate species have developed unique adaptations.

Một số loài Nhện (Chelicerata) đã phát triển các hình thái thích nghi độc đáo.

researchers study chelicerate behavior to gain insights into animal instincts.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của Nhện (Chelicerata) để có được cái nhìn sâu sắc về bản năng động vật.

chelicerate anatomy features specialized appendages for feeding.

Giải phẫu của Nhện (Chelicerata) có các bộ phận phụ thuộc chuyên biệt để ăn mồi.

field studies often focus on chelicerate interactions within their habitats.

Các nghiên cứu thực địa thường tập trung vào sự tương tác của Nhện (Chelicerata) trong môi trường sống của chúng.

chelicerate fossils provide valuable information about ancient ecosystems.

Các hóa thạch của Nhện (Chelicerata) cung cấp thông tin có giá trị về các hệ sinh thái cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay