| số nhiều | cheloids |
cheloid scar
sẹo lồi
cheloid tissue
mô sẹo lồi
cheloid formation
hình thành sẹo lồi
cheloid removal
cắt bỏ sẹo lồi
cheloid treatment
điều trị sẹo lồi
cheloid management
quản lý sẹo lồi
cheloid appearance
vẻ ngoài của sẹo lồi
cheloid risk
nguy cơ sẹo lồi
cheloid growth
sự phát triển của sẹo lồi
cheloid characteristics
đặc điểm của sẹo lồi
she developed a cheloid after her surgery.
Cô ấy đã phát triển một u mỡ sau ca phẫu thuật của mình.
cheloids can be itchy and uncomfortable.
U mỡ có thể gây ngứa và khó chịu.
he was worried about the cheloid forming on his arm.
Anh ấy lo lắng về việc u mỡ hình thành trên cánh tay của mình.
doctors recommend treatments for cheloids.
Các bác sĩ khuyên dùng các phương pháp điều trị u mỡ.
she used silicone sheets to flatten her cheloid.
Cô ấy đã sử dụng các miếng silicon để làm phẳng u mỡ của mình.
cheloids often occur after injuries or surgeries.
U mỡ thường xảy ra sau chấn thương hoặc phẫu thuật.
he sought advice on how to treat his cheloid.
Anh ấy tìm kiếm lời khuyên về cách điều trị u mỡ của mình.
some people are more prone to developing cheloids.
Một số người dễ bị u mỡ hơn.
she was relieved when the cheloid started to fade.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi u mỡ bắt đầu mờ đi.
cheloids can vary in size and shape.
U mỡ có thể khác nhau về kích thước và hình dạng.
cheloid scar
sẹo lồi
cheloid tissue
mô sẹo lồi
cheloid formation
hình thành sẹo lồi
cheloid removal
cắt bỏ sẹo lồi
cheloid treatment
điều trị sẹo lồi
cheloid management
quản lý sẹo lồi
cheloid appearance
vẻ ngoài của sẹo lồi
cheloid risk
nguy cơ sẹo lồi
cheloid growth
sự phát triển của sẹo lồi
cheloid characteristics
đặc điểm của sẹo lồi
she developed a cheloid after her surgery.
Cô ấy đã phát triển một u mỡ sau ca phẫu thuật của mình.
cheloids can be itchy and uncomfortable.
U mỡ có thể gây ngứa và khó chịu.
he was worried about the cheloid forming on his arm.
Anh ấy lo lắng về việc u mỡ hình thành trên cánh tay của mình.
doctors recommend treatments for cheloids.
Các bác sĩ khuyên dùng các phương pháp điều trị u mỡ.
she used silicone sheets to flatten her cheloid.
Cô ấy đã sử dụng các miếng silicon để làm phẳng u mỡ của mình.
cheloids often occur after injuries or surgeries.
U mỡ thường xảy ra sau chấn thương hoặc phẫu thuật.
he sought advice on how to treat his cheloid.
Anh ấy tìm kiếm lời khuyên về cách điều trị u mỡ của mình.
some people are more prone to developing cheloids.
Một số người dễ bị u mỡ hơn.
she was relieved when the cheloid started to fade.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi u mỡ bắt đầu mờ đi.
cheloids can vary in size and shape.
U mỡ có thể khác nhau về kích thước và hình dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay