chemists work
các nhà hóa học làm việc
chemists study
các nhà hóa học nghiên cứu
chemists analyze
các nhà hóa học phân tích
chemists collaborate
các nhà hóa học hợp tác
chemists discover
các nhà hóa học khám phá
chemists innovate
các nhà hóa học đổi mới
chemists experiment
các nhà hóa học thử nghiệm
chemists teach
các nhà hóa học dạy
chemists publish
các nhà hóa học xuất bản
chemists advise
các nhà hóa học tư vấn
chemists often work in laboratories.
Các nhà hóa học thường làm việc trong phòng thí nghiệm.
the chemists developed a new formula.
Các nhà hóa học đã phát triển một công thức mới.
chemists study the properties of substances.
Các nhà hóa học nghiên cứu các tính chất của vật chất.
many chemists collaborate on research projects.
Nhiều nhà hóa học hợp tác trong các dự án nghiên cứu.
chemists play a crucial role in drug development.
Các nhà hóa học đóng vai trò quan trọng trong phát triển thuốc.
some chemists specialize in organic chemistry.
Một số nhà hóa học chuyên về hóa học hữu cơ.
chemists often publish their findings in journals.
Các nhà hóa học thường công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí.
environmental chemists focus on pollution control.
Các nhà hóa học môi trường tập trung vào kiểm soát ô nhiễm.
chemists use various techniques for analysis.
Các nhà hóa học sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để phân tích.
some chemists work in academic institutions.
Một số nhà hóa học làm việc trong các học viện.
chemists work
các nhà hóa học làm việc
chemists study
các nhà hóa học nghiên cứu
chemists analyze
các nhà hóa học phân tích
chemists collaborate
các nhà hóa học hợp tác
chemists discover
các nhà hóa học khám phá
chemists innovate
các nhà hóa học đổi mới
chemists experiment
các nhà hóa học thử nghiệm
chemists teach
các nhà hóa học dạy
chemists publish
các nhà hóa học xuất bản
chemists advise
các nhà hóa học tư vấn
chemists often work in laboratories.
Các nhà hóa học thường làm việc trong phòng thí nghiệm.
the chemists developed a new formula.
Các nhà hóa học đã phát triển một công thức mới.
chemists study the properties of substances.
Các nhà hóa học nghiên cứu các tính chất của vật chất.
many chemists collaborate on research projects.
Nhiều nhà hóa học hợp tác trong các dự án nghiên cứu.
chemists play a crucial role in drug development.
Các nhà hóa học đóng vai trò quan trọng trong phát triển thuốc.
some chemists specialize in organic chemistry.
Một số nhà hóa học chuyên về hóa học hữu cơ.
chemists often publish their findings in journals.
Các nhà hóa học thường công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí.
environmental chemists focus on pollution control.
Các nhà hóa học môi trường tập trung vào kiểm soát ô nhiễm.
chemists use various techniques for analysis.
Các nhà hóa học sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để phân tích.
some chemists work in academic institutions.
Một số nhà hóa học làm việc trong các học viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay