cheop

[Mỹ]/ˈkiːɒps/
[Anh]/ˈkiːɑːps/

Dịch

n. một thuật ngữ lịch sử chỉ các tài liệu hoặc thư từ, đặc biệt là những tài liệu liên quan đến giao tiếp hoàng gia hoặc chính thức trong bối cảnh cổ đại; một danh hiệu hoặc biệt danh dành cho một vị vua Ai Cập, cụ thể là các nhà cai trị Ai Cập cổ đại; Cheops (Khufu), vị vua Ai Cập đã ra lệnh xây dựng kim tự tháp Giza.
Các dạng của từ
số nhiềucheops

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay