chequering

[Mỹ]/ˈtʃɛkərɪŋ/
[Anh]/ˈtʃɛkərɪŋ/

Dịch

n. quân cờ; quân cờ đam; hoa văn ca rô
v. thay đổi; tạo ra hoa văn ca rô

Cụm từ & Cách kết hợp

chequering pattern

mẫu caro

chequering design

thiết kế caro

chequering effect

hiệu ứng caro

chequering style

phong cách caro

chequering technique

kỹ thuật caro

chequering scheme

lược đồ caro

chequering surface

bề mặt caro

chequering motif

động cơ caro

chequering layout

bố cục caro

chequering colors

màu sắc caro

Câu ví dụ

chequering adds a unique texture to the design.

kỹ thuật chequerboard tạo thêm một kết cấu độc đáo cho thiết kế.

the artist used chequering to create a striking visual effect.

nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật chequerboard để tạo ra hiệu ứng hình ảnh ấn tượng.

chequering can be found in various forms of art.

kỹ thuật chequerboard có thể được tìm thấy trong nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau.

many fashion designers incorporate chequering into their collections.

nhiều nhà thiết kế thời trang kết hợp kỹ thuật chequerboard vào bộ sưu tập của họ.

chequering is often used in flooring materials.

kỹ thuật chequerboard thường được sử dụng trong vật liệu lát sàn.

he painted the walls with a chequering pattern.

anh ấy đã sơn các bức tường với họa tiết chequerboard.

the chequering on the tablecloth added charm to the dining room.

kỹ thuật chequerboard trên khăn trải bàn đã thêm nét quyến rũ cho phòng ăn.

chequering is a popular choice for outdoor furniture.

kỹ thuật chequerboard là một lựa chọn phổ biến cho đồ nội thất ngoài trời.

she chose a dress with a bold chequering design.

cô ấy đã chọn một chiếc váy với thiết kế chequerboard táo bạo.

chequering can create a sense of movement in a painting.

kỹ thuật chequerboard có thể tạo ra cảm giác chuyển động trong một bức tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay