roasted chestnuts
hạt dẻ rang
chestnuts roasting
rang hạt dẻ
chestnuts for sale
hạt dẻ bán
chestnuts and cream
hạt dẻ và kem
chestnuts in syrup
hạt dẻ ngâm đường
chestnuts soup
súp hạt dẻ
chestnuts pie
bánh hạt dẻ
sweet chestnuts
hạt dẻ ngọt
chestnuts harvest
mùa thu hoạch hạt dẻ
chestnuts salad
salad hạt dẻ
chestnuts are a popular snack in the fall.
hạt dẻ là một món ăn nhẹ phổ biến vào mùa thu.
we roasted chestnuts over the open fire.
chúng tôi rang hạt dẻ trên lửa trại.
chestnuts can be used in various recipes.
hạt dẻ có thể được sử dụng trong nhiều công thức nấu ăn khác nhau.
my grandmother makes delicious chestnut soup.
người bà của tôi làm món súp hạt dẻ rất ngon.
in some cultures, chestnuts symbolize prosperity.
trong một số nền văn hóa, hạt dẻ tượng trưng cho sự thịnh vượng.
chestnuts are rich in nutrients and low in fat.
hạt dẻ giàu dinh dưỡng và ít chất béo.
we enjoyed a picnic with roasted chestnuts.
chúng tôi đã tận hưởng một cuộc dã ngoại với hạt dẻ rang.
chestnut trees can grow very tall.
cây hạt dẻ có thể mọc rất cao.
chestnuts are often used in holiday dishes.
hạt dẻ thường được sử dụng trong các món ăn ngày lễ.
she loves the sweet taste of chestnuts.
cô ấy yêu thích vị ngọt của hạt dẻ.
roasted chestnuts
hạt dẻ rang
chestnuts roasting
rang hạt dẻ
chestnuts for sale
hạt dẻ bán
chestnuts and cream
hạt dẻ và kem
chestnuts in syrup
hạt dẻ ngâm đường
chestnuts soup
súp hạt dẻ
chestnuts pie
bánh hạt dẻ
sweet chestnuts
hạt dẻ ngọt
chestnuts harvest
mùa thu hoạch hạt dẻ
chestnuts salad
salad hạt dẻ
chestnuts are a popular snack in the fall.
hạt dẻ là một món ăn nhẹ phổ biến vào mùa thu.
we roasted chestnuts over the open fire.
chúng tôi rang hạt dẻ trên lửa trại.
chestnuts can be used in various recipes.
hạt dẻ có thể được sử dụng trong nhiều công thức nấu ăn khác nhau.
my grandmother makes delicious chestnut soup.
người bà của tôi làm món súp hạt dẻ rất ngon.
in some cultures, chestnuts symbolize prosperity.
trong một số nền văn hóa, hạt dẻ tượng trưng cho sự thịnh vượng.
chestnuts are rich in nutrients and low in fat.
hạt dẻ giàu dinh dưỡng và ít chất béo.
we enjoyed a picnic with roasted chestnuts.
chúng tôi đã tận hưởng một cuộc dã ngoại với hạt dẻ rang.
chestnut trees can grow very tall.
cây hạt dẻ có thể mọc rất cao.
chestnuts are often used in holiday dishes.
hạt dẻ thường được sử dụng trong các món ăn ngày lễ.
she loves the sweet taste of chestnuts.
cô ấy yêu thích vị ngọt của hạt dẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay