chevron

[Mỹ]/'ʃevrən/
[Anh]/'ʃɛvrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một biểu tượng hình chữ V hoặc hình chữ V ngược được đeo bởi cảnh sát hoặc quân nhân để chỉ ra cấp bậc.

Câu ví dụ

The military insignia featured a chevron design.

Biểu trưng quân sự có hình chữ V ngược.

The road sign displayed a chevron indicating a sharp turn ahead.

Bảng báo hiệu đường có hình chữ V ngược cho biết sắp tới đường rẽ gấp.

The chevron pattern on the wall added a modern touch to the room.

Họa tiết chữ V ngược trên tường đã tạo thêm nét hiện đại cho căn phòng.

She wore a chevron-striped dress to the party.

Cô ấy mặc một chiếc váy sọc chữ V ngược đến bữa tiệc.

The company logo featured a chevron shape in blue and green colors.

Logo của công ty có hình chữ V ngược màu xanh lam và xanh lục.

The chevron formation of birds flying in the sky was a beautiful sight.

Hình chữ V ngược của những con chim bay trên bầu trời là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

The chevron markings on the road helped guide drivers during heavy rain.

Các đánh dấu chữ V ngược trên đường giúp hướng dẫn người lái xe trong điều kiện mưa lớn.

She decorated her living room with chevron-patterned throw pillows.

Cô ấy trang trí phòng khách của mình bằng những chiếc gối tựa đầu họa tiết chữ V ngược.

The chevron design on the fabric gave the dress a unique look.

Thiết kế chữ V ngược trên vải đã mang lại vẻ ngoài độc đáo cho chiếc váy.

The chevron symbol is often used to indicate rank in the military.

Biểu tượng chữ V ngược thường được sử dụng để chỉ cấp bậc trong quân đội.

Ví dụ thực tế

And that starts with the little chevron bones that are underneath the tail vertebra.

Và điều đó bắt đầu với những xương hình rẻ quạt nhỏ nằm dưới đốt sống đuôi.

Nguồn: Natural History Museum

Did you know about the purpose of these chevrons before watching this video?

Bạn đã biết về mục đích của những hình rẻ quạt này trước khi xem video này chưa?

Nguồn: Pure flight

The outside would consist of v-shaped chevrons, forming a strong exoskeleton to support the skyscraper.

Bề mặt ngoài sẽ bao gồm các hình rẻ quạt hình chữ V, tạo thành một bộ xương ngoài chắc chắn để hỗ trợ tòa nhà chọc trời.

Nguồn: TED-Ed (video version)

This armor covered the head in big plates, with smaller, joined chevrons running along the rest of the body.

Bộ giáp này bao phủ đầu bằng những tấm lớn, với các hình rẻ quạt nhỏ hơn, liền kề chạy dọc theo phần còn lại của cơ thể.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

Indeed, the chevrons were so effective  at reducing noise than Boeing estimated hundreds of pounds of sound insulation could  be removed from the aircraft.

Thực sự, các hình rẻ quạt rất hiệu quả trong việc giảm tiếng ồn đến mức Boeing ước tính có thể loại bỏ hàng trăm cân ký vật liệu cách âm khỏi máy bay.

Nguồn: Pure flight

She's the worst...With her nail art and her chevron stripes and her non-prescription prescription glasses and her bffs who love to diy and their top knots and Peter Pan collars and cross body bags.

Cô ấy là người tệ nhất... Với nghệ thuật vẽ móng tay, họa tiết sọc chevron, kính thuốc không kê đơn và những người bạn thân thiết thích tự làm và những kiểu thắt nút trên đầu, cổ áo Peter Pan và túi đeo chéo.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay