legal chicaneries
các chiêu trò pháp lý
political chicaneries
các chiêu trò chính trị
financial chicaneries
các chiêu trò tài chính
tactical chicaneries
các chiêu trò chiến thuật
corporate chicaneries
các chiêu trò của doanh nghiệp
judicial chicaneries
các chiêu trò của tòa án
media chicaneries
các chiêu trò của truyền thông
deceptive chicaneries
các chiêu trò lừa dối
subtle chicaneries
các chiêu trò tinh vi
common chicaneries
các chiêu trò phổ biến
the politician was known for his chicaneries during the campaign.
nhà chính trị đó nổi tiếng với những mánh khóe trong suốt chiến dịch.
they used chicaneries to win the legal battle.
họ đã sử dụng những mánh khóe để chiến thắng trong vụ kiện.
her chicaneries were finally exposed by the investigation.
những mánh khóe của cô ta cuối cùng đã bị phanh phui bởi cuộc điều tra.
chicaneries in the contract led to a major dispute.
những mánh khóe trong hợp đồng đã dẫn đến một tranh chấp lớn.
he was tired of the chicaneries in the business world.
anh ta mệt mỏi với những mánh khóe trong thế giới kinh doanh.
chicaneries can undermine trust in any relationship.
những mánh khóe có thể làm suy yếu niềm tin trong bất kỳ mối quan hệ nào.
the film depicted the chicaneries of the corporate world.
phim đã mô tả những mánh khóe của thế giới doanh nghiệp.
he resorted to chicaneries to escape the consequences.
anh ta đã sử dụng những mánh khóe để trốn tránh hậu quả.
chicaneries are often seen in competitive sports.
những mánh khóe thường thấy trong các môn thể thao cạnh tranh.
she was clever at using chicaneries to get her way.
cô ấy rất khéo trong việc sử dụng những mánh khóe để đạt được mục đích của mình.
legal chicaneries
các chiêu trò pháp lý
political chicaneries
các chiêu trò chính trị
financial chicaneries
các chiêu trò tài chính
tactical chicaneries
các chiêu trò chiến thuật
corporate chicaneries
các chiêu trò của doanh nghiệp
judicial chicaneries
các chiêu trò của tòa án
media chicaneries
các chiêu trò của truyền thông
deceptive chicaneries
các chiêu trò lừa dối
subtle chicaneries
các chiêu trò tinh vi
common chicaneries
các chiêu trò phổ biến
the politician was known for his chicaneries during the campaign.
nhà chính trị đó nổi tiếng với những mánh khóe trong suốt chiến dịch.
they used chicaneries to win the legal battle.
họ đã sử dụng những mánh khóe để chiến thắng trong vụ kiện.
her chicaneries were finally exposed by the investigation.
những mánh khóe của cô ta cuối cùng đã bị phanh phui bởi cuộc điều tra.
chicaneries in the contract led to a major dispute.
những mánh khóe trong hợp đồng đã dẫn đến một tranh chấp lớn.
he was tired of the chicaneries in the business world.
anh ta mệt mỏi với những mánh khóe trong thế giới kinh doanh.
chicaneries can undermine trust in any relationship.
những mánh khóe có thể làm suy yếu niềm tin trong bất kỳ mối quan hệ nào.
the film depicted the chicaneries of the corporate world.
phim đã mô tả những mánh khóe của thế giới doanh nghiệp.
he resorted to chicaneries to escape the consequences.
anh ta đã sử dụng những mánh khóe để trốn tránh hậu quả.
chicaneries are often seen in competitive sports.
những mánh khóe thường thấy trong các môn thể thao cạnh tranh.
she was clever at using chicaneries to get her way.
cô ấy rất khéo trong việc sử dụng những mánh khóe để đạt được mục đích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay