chick

[Mỹ]/tʃɪk/
[Anh]/tʃɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con chim non, đặc biệt là một con gà con
adj. nhút nhát hoặc dễ bị sợ hãi

Cụm từ & Cách kết hợp

baby chick

chick con

cute little chick

chim non dễ thương

chick feather

lông chim non

Câu ví dụ

---Kotow For the Chick?

---Kotow cho những chú gà con?

a top chick with a spunky boyfriend.

một chú gà con hàng đầu với một người bạn trai tinh nghịch.

The cat acted as a surrogate mum to the chicks.

Con mèo đóng vai trò như một người mẹ thay thế cho những chú gà con.

ten little chicks hatched out .

mười chú gà con nhỏ đã nở ra.

the chick hatches after a month's incubation.

Chú gà con nở sau một tháng ấp.

The hen moved the chicks along with pecks.

Con gà mái di chuyển những chú gà con cùng với những cái mổ.

It will be fun to see the chicks come out.

Sẽ rất vui khi nhìn thấy những chú gà con xuất hiện.

The chicks hatch out after fifteen days.

Những chú gà con nở sau mười lăm ngày.

The aggressive tropicbird would peck a cahow chick to death and take over the nest.

Con chim nhiệt đới hung hăng sẽ mổ chết chim non cahow và chiếm lấy tổ.

The chicks showed extremely poor growth rate, high mortality, hemoconcentration.

Những chú gà con cho thấy tốc độ tăng trưởng cực kỳ kém, tỷ lệ tử vong cao, hemoconcentration.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay