chinaware

[Mỹ]/ˈtʃɪnəweə/
[Anh]/ˈtʃɪnəˌwɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ gốm và hộp chứa
Word Forms
số nhiềuchinawares

Cụm từ & Cách kết hợp

fine chinaware

thứ đồ sứ tinh xảo

antique chinaware

đồ sứ cổ

porcelain chinaware

đồ sứ men

decorative chinaware

đồ sứ trang trí

vintage chinaware

đồ sứ cổ điển

expensive chinaware

đồ sứ đắt tiền

delicate chinaware

đồ sứ mỏng manh

ceramic chinaware

đồ gốm sứ

handcrafted chinaware

đồ sứ thủ công

traditional chinaware

đồ sứ truyền thống

Câu ví dụ

she collects beautiful chinaware from different countries.

Cô ấy sưu tầm đồ sứ đẹp từ nhiều quốc gia khác nhau.

the museum has an impressive display of ancient chinaware.

Bảo tàng có một bộ sưu tập đồ sứ cổ ấn tượng.

we need to be careful not to break the chinaware.

Chúng ta cần cẩn thận để không làm vỡ đồ sứ.

chinaware is often used for special occasions and celebrations.

Đồ sứ thường được sử dụng cho các dịp đặc biệt và lễ kỷ niệm.

he gifted her a set of fine chinaware for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một bộ đồ sứ đẹp cho ngày sinh nhật của cô ấy.

they served dinner on elegant chinaware at the banquet.

Họ phục vụ bữa tối trên đồ sứ thanh lịch tại buổi tiệc.

chinaware can be quite fragile and requires careful handling.

Đồ sứ có thể khá dễ vỡ và cần được xử lý cẩn thận.

she inherited her grandmother's collection of antique chinaware.

Cô ấy thừa hưởng bộ sưu tập đồ sứ cổ của bà cô.

chinaware is often admired for its intricate designs and craftsmanship.

Đồ sứ thường được ngưỡng mộ vì những thiết kế phức tạp và kỹ thuật chế tác của nó.

many restaurants use chinaware to enhance the dining experience.

Nhiều nhà hàng sử dụng đồ sứ để nâng cao trải nghiệm ẩm thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay