chining

[Mỹ]/tʃaɪn/
[Anh]/tʃaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cột sống; xương sống

Câu ví dụ

chines e gamme r?

chines e gamme r?

a deep cut on his chine

một vết cắt sâu trên sống lưng của anh ấy

to hit someone in the chine

đánh ai đó vào sống lưng

to have a strong chine

có một sống lưng khỏe mạnh

to strengthen the chine muscles

tăng cường sức mạnh cho các cơ sống lưng

to rest your chine on your hand

đặt sống lưng lên tay

to touch her chine gently

chạm nhẹ vào sống lưng của cô ấy

to have a prominent chine

có một sống lưng nổi bật

to feel the chine bone

cảm nhận xương sống lưng

to support the chine with a hand

hỗ trợ sống lưng bằng tay

to have a defined chine line

có đường sống lưng rõ ràng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay