| số nhiều | chinquapins |
chinquapin tree
cây dẻ chó
chinquapin nut
hạt dẻ chó
chinquapin oak
sồi dẻ chó
chinquapin growth
sự phát triển của cây dẻ chó
chinquapin harvest
mùa thu hoạch dẻ chó
chinquapin wood
gỗ dẻ chó
chinquapin grove
khu rừng dẻ chó
chinquapin flavor
vị của dẻ chó
chinquapin variety
giống dẻ chó
chinquapin ecosystem
hệ sinh thái dẻ chó
chinquapin trees are native to north america.
Cây chinquapin có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.
the nuts from the chinquapin are edible.
Các hạt từ cây chinquapin có thể ăn được.
we found a chinquapin grove in the forest.
Chúng tôi tìm thấy một khu chinquapin trong rừng.
chinquapin wood is prized for its durability.
Gỗ chinquapin được đánh giá cao vì độ bền của nó.
the chinquapin is often confused with the chestnut.
Cây chinquapin thường bị nhầm lẫn với cây thông.
chinquapin flour can be used in baking.
Bột chinquapin có thể được sử dụng trong làm bánh.
birds and squirrels love to eat chinquapin nuts.
Chim và sóc rất thích ăn hạt chinquapin.
we learned about chinquapin cultivation techniques.
Chúng tôi tìm hiểu về các kỹ thuật trồng chinquapin.
the chinquapin plant thrives in well-drained soil.
Cây chinquapin phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.
chinquapin bushes can be found in many gardens.
Cây bụi chinquapin có thể được tìm thấy trong nhiều vườn.
chinquapin tree
cây dẻ chó
chinquapin nut
hạt dẻ chó
chinquapin oak
sồi dẻ chó
chinquapin growth
sự phát triển của cây dẻ chó
chinquapin harvest
mùa thu hoạch dẻ chó
chinquapin wood
gỗ dẻ chó
chinquapin grove
khu rừng dẻ chó
chinquapin flavor
vị của dẻ chó
chinquapin variety
giống dẻ chó
chinquapin ecosystem
hệ sinh thái dẻ chó
chinquapin trees are native to north america.
Cây chinquapin có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.
the nuts from the chinquapin are edible.
Các hạt từ cây chinquapin có thể ăn được.
we found a chinquapin grove in the forest.
Chúng tôi tìm thấy một khu chinquapin trong rừng.
chinquapin wood is prized for its durability.
Gỗ chinquapin được đánh giá cao vì độ bền của nó.
the chinquapin is often confused with the chestnut.
Cây chinquapin thường bị nhầm lẫn với cây thông.
chinquapin flour can be used in baking.
Bột chinquapin có thể được sử dụng trong làm bánh.
birds and squirrels love to eat chinquapin nuts.
Chim và sóc rất thích ăn hạt chinquapin.
we learned about chinquapin cultivation techniques.
Chúng tôi tìm hiểu về các kỹ thuật trồng chinquapin.
the chinquapin plant thrives in well-drained soil.
Cây chinquapin phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.
chinquapin bushes can be found in many gardens.
Cây bụi chinquapin có thể được tìm thấy trong nhiều vườn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay