chinquapin

[Mỹ]/ˈʧɪŋkəpɪn/
[Anh]/ˈʧɪŋkəpɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây hạt dẻ lùn; một loại cây ở Bắc Mỹ sản xuất hạt ăn được
Các dạng của từ
số nhiềuchinquapins

Cụm từ & Cách kết hợp

chinquapin tree

cây dẻ chó

chinquapin nut

hạt dẻ chó

chinquapin oak

sồi dẻ chó

chinquapin growth

sự phát triển của cây dẻ chó

chinquapin harvest

mùa thu hoạch dẻ chó

chinquapin wood

gỗ dẻ chó

chinquapin grove

khu rừng dẻ chó

chinquapin flavor

vị của dẻ chó

chinquapin variety

giống dẻ chó

chinquapin ecosystem

hệ sinh thái dẻ chó

Câu ví dụ

chinquapin trees are native to north america.

Cây chinquapin có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

the nuts from the chinquapin are edible.

Các hạt từ cây chinquapin có thể ăn được.

we found a chinquapin grove in the forest.

Chúng tôi tìm thấy một khu chinquapin trong rừng.

chinquapin wood is prized for its durability.

Gỗ chinquapin được đánh giá cao vì độ bền của nó.

the chinquapin is often confused with the chestnut.

Cây chinquapin thường bị nhầm lẫn với cây thông.

chinquapin flour can be used in baking.

Bột chinquapin có thể được sử dụng trong làm bánh.

birds and squirrels love to eat chinquapin nuts.

Chim và sóc rất thích ăn hạt chinquapin.

we learned about chinquapin cultivation techniques.

Chúng tôi tìm hiểu về các kỹ thuật trồng chinquapin.

the chinquapin plant thrives in well-drained soil.

Cây chinquapin phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.

chinquapin bushes can be found in many gardens.

Cây bụi chinquapin có thể được tìm thấy trong nhiều vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay