chipmunks

[Mỹ]/ˈʧɪpmʌŋks/
[Anh]/ˈʧɪpmʌŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài gặm nhấm nhỏ có sọc được tìm thấy ở Bắc Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

happy chipmunks

những con sóc chuột vui vẻ

chipmunks playing

những con sóc chuột đang chơi

chipmunks gathering

những con sóc chuột đang tụ tập

chipmunks in trees

những con sóc chuột trên cây

cute chipmunks

những con sóc chuột dễ thương

chipmunks and squirrels

sóc chuột và sóc

chipmunks eating

những con sóc chuột đang ăn

chipmunks on ground

những con sóc chuột trên mặt đất

chipmunks in winter

những con sóc chuột vào mùa đông

chipmunks in garden

những con sóc chuột trong vườn

Câu ví dụ

chipmunks are known for their cheeky behavior.

Những chú sóc chuột nổi tiếng với hành vi tinh nghịch.

during the summer, chipmunks gather food for winter.

Trong mùa hè, sóc chuột thu thập thức ăn cho mùa đông.

chipmunks can be found in many forests across north america.

Sóc chuột có thể được tìm thấy ở nhiều khu rừng trên khắp Bắc Mỹ.

children love watching chipmunks play in the park.

Trẻ em thích xem sóc chuột chơi đùa trong công viên.

chipmunks have distinctive stripes on their backs.

Sóc chuột có những sọc đặc trưng trên lưng.

many people enjoy feeding chipmunks in their backyards.

Nhiều người thích cho sóc chuột ăn trong sân sau nhà của họ.

chipmunks store nuts in their cheeks for later.

Sóc chuột dự trữ các loại hạt trong má để sau này.

watching chipmunks can be a delightful experience.

Xem sóc chuột có thể là một trải nghiệm thú vị.

chipmunks are active during the day and sleep at night.

Sóc chuột hoạt động vào ban ngày và ngủ vào ban đêm.

in spring, chipmunks emerge from hibernation.

Vào mùa xuân, sóc chuột trồi lên khỏi trạng thái ngủ đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay