chipotle

[Mỹ]/tʃɪˈpoʊlteɪ/
[Anh]/tʃɪˈpoʊtleɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ớt jalapeño xông khói khô; ớt xông khói; đồ ăn nhanh kiểu Mexico
Word Forms
số nhiềuchipotles

Cụm từ & Cách kết hợp

chipotle sauce

sốt chipotle

chipotle chicken

gà chipotle

chipotle burrito

burrito chipotle

chipotle bowl

bát chipotle

chipotle tacos

tacos chipotle

chipotle dressing

đầu sốt chipotle

chipotle shrimp

tôm chipotle

chipotle steak

bò chipotle

chipotle peppers

ớt chipotle

chipotle flavor

vị chipotle

Câu ví dụ

i love the spicy chipotle sauce on my tacos.

Tôi yêu thích nước sốt chipotle cay trên món tacos của mình.

chipotle is my go-to place for a quick lunch.

Chipotle là nơi tôi thường đến ăn trưa nhanh.

she orders a chipotle chicken bowl every time.

Cô ấy luôn gọi món bát gà chipotle.

they offer a variety of chipotle-flavored dishes.

Họ cung cấp nhiều món ăn có hương vị chipotle.

chipotle has become popular among college students.

Chipotle đã trở nên phổ biến trong số sinh viên đại học.

try the chipotle dressing on your salad.

Hãy thử món sốt chipotle trên món salad của bạn.

we had a chipotle burger at the new restaurant.

Chúng tôi đã ăn một chiếc bánh burger chipotle tại nhà hàng mới.

chipotle peppers add a smoky flavor to the dish.

Ớt chipotle thêm hương vị khói vào món ăn.

he likes to spice up his meals with chipotle.

Anh ấy thích thêm gia vị vào bữa ăn của mình với chipotle.

chipotle is known for its fresh ingredients.

Chipotle nổi tiếng với các nguyên liệu tươi ngon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay