chippy

[US]/ˈtʃipi/
[UK]/'tʃɪpi/
Frequency: Very High

Translation

n. sóc đất
adj. phân mảnh; sống động
Word Forms
số nhiềuchippies

Example Sentences

He always has a chippy attitude towards criticism.

Anh ấy luôn có thái độ bực bội khi đối mặt với những lời chỉ trích.

The chippy smell of vinegar filled the air in the fish and chip shop.

Mùi giấm đặc trưng lan tỏa khắp không khí trong quán cá và khoai tây chiên.

She enjoys a chippy banter with her colleagues at work.

Cô ấy thích những cuộc trò chuyện vui vẻ, pha trò với đồng nghiệp tại nơi làm việc.

The chippy paint on the old wooden door gave it a rustic look.

Lớp sơn bong tróc trên cánh cửa gỗ cũ đã mang lại vẻ ngoài mộc mạc.

He has a chippy personality that can be off-putting to some people.

Anh ấy có tính cách bực bội, có thể khiến một số người không thích.

The chippy sound of the hammer hitting the nail echoed through the workshop.

Tiếng búa đinh dội lại khắp xưởng.

She ordered a chippy lunch of fish and chips from the nearby seafood restaurant.

Cô ấy gọi món trưa cá và khoai tây chiên từ nhà hàng hải sản gần đó.

The chippy weather made it difficult to enjoy a picnic in the park.

Thời tiết ẩm ướt, se lạnh khiến việc tổ chức một buổi dã ngoại trong công viên trở nên khó khăn.

He has a chippy sense of humor that not everyone appreciates.

Anh ấy có khiếu hài hước độc đáo mà không phải ai cũng đánh giá cao.

The chippy tone of her voice indicated that she was annoyed.

Giọng điệu bực bội của cô ấy cho thấy cô ấy đang khó chịu.

Real-world Examples

Because he's in love with that British chippy!

Bởi vì anh ấy đang yêu mến quán chippy người Anh đó!

Source: "Friends" classic lines

Sorry mate. Typical tradies, though, I'm a chippy, you know, all the tradies get to work, smocko, knock off, get on the piss.

Xin lỗi bạn. Nhưng đúng là những người thợ xây điển hình, tôi là một người làm nghề chippy, bạn biết đấy, tất cả những người thợ xây đều đi làm, smocko, tan làm, đi nhậu.

Source: Emma's delicious English

And the kind of chips that you would get from local chippy.

Và loại khoai tây chiên mà bạn sẽ nhận được từ quán chippy địa phương.

Source: Star Snack Review

Yeah, it's like, it's like a chippy, Gary's, isn't it?

Ừ, nó giống như, nó giống một quán chippy, Gary's, đúng không?

Source: Miranda Season 3

Today, taking on chef Ben is normal Barry, who, with a little help from our food team is hoping to knock the chippy chirpy chef off his perch.

Hôm nay, đối đầu với đầu bếp Ben là Barry bình thường, người, với một chút giúp đỡ từ đội ngũ ẩm thực của chúng tôi, hy vọng sẽ hạ bệ đầu bếp chippy vui vẻ đó.

Source: Gourmet Base

" To sit in solemn silence in a dull, dark, dock. In a pestilential prison with a life-long lock. Awaiting the sensation of a short, sharp, shock. From a cheap and chippy chopper on a big, black block." Okay.

"[Ngồi trong im lặng trang nghiêm ở một bến tàu tẻ nhạt, tối tăm. Trong một nhà tù đầy bệnh tật với một ổ khóa suốt đời. Chờ đợi cảm giác giật mình ngắn gọn, sắc bén. Từ một người cắt tỉa rẻ tiền và chippy trên một khối đen lớn.] Được."

Source: Engvid-Benjamin Course Collection

" To sit in solemn silence in a dull, dark, dock. In a pestilential prison with a life-long lock. Awaiting the sensation of a short, sharp, shock. From a cheap and chippy chopper on a big, black block." Okay?

"[Ngồi trong im lặng trang nghiêm ở một bến tàu tẻ nhạt, tối tăm. Trong một nhà tù đầy bệnh tật với một ổ khóa suốt đời. Chờ đợi cảm giác giật mình ngắn gọn, sắc bén. Từ một người cắt tỉa rẻ tiền và chippy trên một khối đen lớn.] Được?"

Source: Engvid-Benjamin Course Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now