chiropractor

[Mỹ]/'kaɪəropræktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hành nghề điều trị bằng liệu pháp nắn xương

Câu ví dụ

I went to see a chiropractor for my back pain.

Tôi đã đến gặp bác sĩ chỉnh hình vì đau lưng.

Many athletes visit chiropractors regularly for adjustments.

Nhiều vận động viên thường xuyên đến gặp bác sĩ chỉnh hình để điều chỉnh.

The chiropractor used manual therapy to treat my neck stiffness.

Bác sĩ chỉnh hình đã sử dụng liệu pháp thủ công để điều trị cứng cổ của tôi.

The chiropractor recommended exercises to help strengthen my core muscles.

Bác sĩ chỉnh hình đã khuyên tôi nên tập các bài tập để tăng cường sức mạnh cho các cơ trung tâm.

Chiropractors focus on the musculoskeletal system and its impact on overall health.

Các bác sĩ chỉnh hình tập trung vào hệ thống cơ xương khớp và tác động của nó đến sức khỏe tổng thể.

I have an appointment with the chiropractor next week for a follow-up.

Tôi có cuộc hẹn với bác sĩ chỉnh hình vào tuần tới để tái khám.

The chiropractor explained how spinal adjustments can improve nerve function.

Bác sĩ chỉnh hình đã giải thích cách điều chỉnh cột sống có thể cải thiện chức năng thần kinh.

Some insurance plans cover visits to chiropractors for certain conditions.

Một số kế hoạch bảo hiểm chi trả cho các chuyến thăm bác sĩ chỉnh hình trong một số trường hợp nhất định.

Ví dụ thực tế

Would you just see my chiropractor already?

Bạn có thể chỉ xem bác sĩ chỉnh xương sống của tôi ngay bây giờ không?

Nguồn: Friends Season 3

Do you remember the first time I told you that I wanted to be an animal chiropractor?

Bạn có nhớ lần đầu tiên tôi nói với bạn rằng tôi muốn trở thành một bác sĩ chỉnh xương sống cho động vật không?

Nguồn: VOA Video Highlights

I keep telling him to go to my chiropractor.

Tôi cứ bảo anh ấy đi gặp bác sĩ chỉnh xương sống của tôi.

Nguồn: Friends Season 3

I have headaches, too, but a chiropractor stopped them a week ago.

Tôi cũng bị đau đầu, nhưng một bác sĩ chỉnh xương sống đã khiến chúng biến mất sau một tuần.

Nguồn: Go blank axis version

Well, I'm sorry, Nancy, but what's the correct response to " I'm going to the chiropractor" ?

Tuy nhiên, tôi xin lỗi, Nancy, nhưng câu trả lời đúng cho "Tôi sẽ đi gặp bác sĩ chỉnh xương sống" là gì?

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

A business consultant who specializes in the medical trade was telling me how many doctors, dentists, and chiropractors struggle financially.

Một chuyên gia tư vấn kinh doanh chuyên về lĩnh vực y tế đã kể cho tôi về việc bao nhiêu bác sĩ, nha sĩ và bác sĩ chỉnh xương sống gặp khó khăn về tài chính.

Nguồn: Rich Dad Poor Dad

" You need a chiropractor, " he says again.

"Bạn cần một bác sĩ chỉnh xương sống," anh ta nói lại.

Nguồn: You should fly to your mountain like a bird.

Aw. I'll call the chiropractor first thing in the morning.

Thôi nào. Tôi sẽ gọi cho bác sĩ chỉnh xương sống ngay khi bình minh.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6

Save the money, and get a chiropractor to fix my neck.

Tiết kiệm tiền và tìm một bác sĩ chỉnh xương sống để chữa cái cổ của tôi.

Nguồn: Night shift doctor

Would you see my chiropractor already?

Bạn có thể chỉ xem bác sĩ chỉnh xương sống của tôi ngay bây giờ không?

Nguồn: Friends Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay