chiver up
tăng tinh thần lên
chiver down
giảm tinh thần xuống
chiver away
biến mất
chiver on
tiếp tục
chiver out
ra ngoài
chiver in
vào trong
chiver off
khởi hành
chiver about
lung lay
chiver along
tiến về phía trước
chiver around
xung quanh
he tends to chiver when he is nervous.
anh ta có xu hướng rùng mình khi anh ta lo lắng.
don't chiver in the cold, wear a jacket.
Đừng rùng mình khi trời lạnh, hãy mặc áo khoác.
she felt a chiver run down her spine.
Cô ấy cảm thấy một cơn rùng mình chạy dọc sống lưng.
the thought of the horror movie made him chiver.
Ý nghĩ về bộ phim kinh dị khiến anh ấy rùng mình.
he couldn't help but chiver at the ghost story.
Anh ấy không thể không rùng mình trước câu chuyện ma.
chiver from the cold wind made her shiver.
Gió lạnh khiến cô ấy rùng mình.
she tried not to chiver when she saw the spider.
Cô ấy cố gắng không rùng mình khi nhìn thấy con nhện.
the chiver of excitement was palpable in the room.
Cảm giác hồi hộp khiến mọi người rùng mình.
he felt a chiver of fear as he walked alone.
Anh ấy cảm thấy một cơn rùng mình sợ hãi khi anh ấy đi một mình.
she couldn't stop the chiver when the temperature dropped.
Cô ấy không thể ngăn mình rùng mình khi nhiệt độ giảm xuống.
chiver up
tăng tinh thần lên
chiver down
giảm tinh thần xuống
chiver away
biến mất
chiver on
tiếp tục
chiver out
ra ngoài
chiver in
vào trong
chiver off
khởi hành
chiver about
lung lay
chiver along
tiến về phía trước
chiver around
xung quanh
he tends to chiver when he is nervous.
anh ta có xu hướng rùng mình khi anh ta lo lắng.
don't chiver in the cold, wear a jacket.
Đừng rùng mình khi trời lạnh, hãy mặc áo khoác.
she felt a chiver run down her spine.
Cô ấy cảm thấy một cơn rùng mình chạy dọc sống lưng.
the thought of the horror movie made him chiver.
Ý nghĩ về bộ phim kinh dị khiến anh ấy rùng mình.
he couldn't help but chiver at the ghost story.
Anh ấy không thể không rùng mình trước câu chuyện ma.
chiver from the cold wind made her shiver.
Gió lạnh khiến cô ấy rùng mình.
she tried not to chiver when she saw the spider.
Cô ấy cố gắng không rùng mình khi nhìn thấy con nhện.
the chiver of excitement was palpable in the room.
Cảm giác hồi hộp khiến mọi người rùng mình.
he felt a chiver of fear as he walked alone.
Anh ấy cảm thấy một cơn rùng mình sợ hãi khi anh ấy đi một mình.
she couldn't stop the chiver when the temperature dropped.
Cô ấy không thể ngăn mình rùng mình khi nhiệt độ giảm xuống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay