chivers

[Mỹ]/ˈʧaɪvə/
[Anh]/ˈʧaɪvər/

Dịch

n. một loại cây được biết đến là hẹ, cụ thể là Allium schoenoprasum

Cụm từ & Cách kết hợp

chiver up

tăng tinh thần lên

chiver down

giảm tinh thần xuống

chiver away

biến mất

chiver on

tiếp tục

chiver out

ra ngoài

chiver in

vào trong

chiver off

khởi hành

chiver about

lung lay

chiver along

tiến về phía trước

chiver around

xung quanh

Câu ví dụ

he tends to chiver when he is nervous.

anh ta có xu hướng rùng mình khi anh ta lo lắng.

don't chiver in the cold, wear a jacket.

Đừng rùng mình khi trời lạnh, hãy mặc áo khoác.

she felt a chiver run down her spine.

Cô ấy cảm thấy một cơn rùng mình chạy dọc sống lưng.

the thought of the horror movie made him chiver.

Ý nghĩ về bộ phim kinh dị khiến anh ấy rùng mình.

he couldn't help but chiver at the ghost story.

Anh ấy không thể không rùng mình trước câu chuyện ma.

chiver from the cold wind made her shiver.

Gió lạnh khiến cô ấy rùng mình.

she tried not to chiver when she saw the spider.

Cô ấy cố gắng không rùng mình khi nhìn thấy con nhện.

the chiver of excitement was palpable in the room.

Cảm giác hồi hộp khiến mọi người rùng mình.

he felt a chiver of fear as he walked alone.

Anh ấy cảm thấy một cơn rùng mình sợ hãi khi anh ấy đi một mình.

she couldn't stop the chiver when the temperature dropped.

Cô ấy không thể ngăn mình rùng mình khi nhiệt độ giảm xuống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay