choirboy

[US]/'kwaɪəbɒɪ/
[UK]/'kwaɪr'bɔi/
Frequency: Very High

Translation

n. ca sĩ nam trẻ trong một dàn hợp xướng.
Word Forms
số nhiềuchoirboys

Example Sentences

The choirboy sang beautifully during the church service.

Chàng trai hát trong dàn đồng ca đã hát rất hay trong buổi lễ nhà thờ.

He has been a choirboy at the church for many years.

Anh ấy đã là một chàng trai hát trong dàn đồng ca của nhà thờ trong nhiều năm.

The choirboy wore a traditional robe for the performance.

Chàng trai hát trong dàn đồng ca đã mặc một chiếc áo choàng truyền thống cho buổi biểu diễn.

The choirboy's voice echoed through the cathedral.

Giọng hát của chàng trai hát trong dàn đồng ca vang vọng khắp nhà thờ.

Every Sunday, the choirboy practices with the rest of the choir.

Mỗi Chủ nhật, chàng trai hát trong dàn đồng ca luyện tập với phần còn lại của dàn đồng ca.

The choirboy's solo brought tears to the audience's eyes.

Chuyên mục solo của chàng trai hát trong dàn đồng ca khiến khán giả rưng rưng nước mắt.

The choirboy's dedication to music is inspiring.

Sự tận tâm của chàng trai hát trong dàn đồng ca với âm nhạc thật truyền cảm hứng.

The choirboy's parents are proud of his musical talent.

Bố mẹ của chàng trai hát trong dàn đồng ca tự hào về tài năng âm nhạc của anh ấy.

The choirboy's harmonious singing added a special touch to the performance.

Bài hát hòa tấu của chàng trai hát trong dàn đồng ca đã thêm một nét đặc biệt cho buổi biểu diễn.

The choirboy's passion for singing is evident in every performance.

Niềm đam mê ca hát của chàng trai hát trong dàn đồng ca thể hiện rõ trong mọi buổi biểu diễn.

Real-world Examples

You guys are all choirboys, right, Barelli?

Các cậu toàn là những đứa hát trong dàn đồng ca, đúng không, Barelli?

Source: Cat and Mouse Game Season 1

A court in the state of Victoria had found Mr Pell guilty of assaulting two choirboys when he was Archbishop of Melbourne in the 1990s.

Một tòa án ở bang Victoria đã kết luận ông Pell có tội vì đã tấn công hai cậu bé hát trong dàn đồng ca khi ông còn là Tổng Giám Mục Melbourne vào những năm 1990.

Source: The Economist (Summary)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now