chondrogenesis

[Mỹ]/ˌkɒndrəʊˈdʒɛnɪsɪs/
[Anh]/ˌkɑːndrəˈdʒɛnɪsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình hình thành sụn

Cụm từ & Cách kết hợp

chondrogenesis process

tiến trình tạo nguyên sụn

chondrogenesis factors

yếu tố tạo nguyên sụn

chondrogenesis pathway

đường dẫn tạo nguyên sụn

chondrogenesis induction

khởi tạo tạo nguyên sụn

chondrogenesis regulation

điều hòa tạo nguyên sụn

chondrogenesis signaling

tín hiệu tạo nguyên sụn

chondrogenesis study

nghiên cứu về tạo nguyên sụn

chondrogenesis model

mô hình tạo nguyên sụn

chondrogenesis cells

tế bào tạo nguyên sụn

chondrogenesis therapy

liệu pháp tạo nguyên sụn

Câu ví dụ

chondrogenesis is crucial for cartilage development.

quá trình tạo giống đụn sụn là rất quan trọng cho sự phát triển sụn.

the study of chondrogenesis can lead to better treatments for arthritis.

nghiên cứu về quá trình tạo giống đụn sụn có thể dẫn đến các phương pháp điều trị tốt hơn cho viêm khớp.

chondrogenesis occurs during the embryonic development of vertebrates.

quá trình tạo giống đụn sụn xảy ra trong quá trình phát triển phôi của động vật có xương sống.

researchers are investigating the molecular mechanisms of chondrogenesis.

các nhà nghiên cứu đang điều tra các cơ chế phân tử của quá trình tạo giống đụn sụn.

understanding chondrogenesis is important for regenerative medicine.

hiểu về quá trình tạo giống đụn sụn rất quan trọng đối với y học tái tạo.

chondrogenesis can be influenced by various growth factors.

quá trình tạo giống đụn sụn có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố tăng trưởng khác nhau.

defects in chondrogenesis can lead to skeletal disorders.

các khuyết tật trong quá trình tạo giống đụn sụn có thể dẫn đến các rối loạn xương.

in vitro studies of chondrogenesis help in tissue engineering.

các nghiên cứu in vitro về quá trình tạo giống đụn sụn giúp trong kỹ thuật mô.

chondrogenesis is a complex process involving multiple cell types.

quá trình tạo giống đụn sụn là một quá trình phức tạp liên quan đến nhiều loại tế bào khác nhau.

therapeutic strategies targeting chondrogenesis are under development.

các chiến lược điều trị nhắm vào quá trình tạo giống đụn sụn đang được phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay