chorded instrument
dàn nhạc dây
chorded notes
nhạc chuỗi
chorded melody
giai điệu hợp âm
chorded harmony
hòa âm hợp âm
chorded progression
tiến trình hợp âm
chorded scale
thang âm hợp âm
chorded guitar
đàn guitar hợp âm
chorded sound
âm thanh hợp âm
chorded rhythm
nhịp điệu hợp âm
chorded chords
hợp âm hợp âm
the musician played a beautifully chorded melody.
nhà soạn nhạc đã chơi một giai điệu chorded đẹp như tranh vẽ.
she learned to play the guitar with chorded songs.
cô ấy học chơi guitar với những bài hát chorded.
the piano was chorded in a unique way.
cái đàn piano được chorded theo một cách độc đáo.
he composed a chorded piece for the orchestra.
anh ấy đã sáng tác một bản nhạc chorded cho dàn nhạc.
the song was chorded to fit her vocal range.
bài hát được chorded để phù hợp với âm vực của cô ấy.
they practiced their chorded harmonies together.
họ đã luyện tập các hòa âm chorded của họ cùng nhau.
she prefers chorded arrangements for her music.
cô ấy thích các bản phối chorded cho âm nhạc của mình.
the guitarist used chorded strumming techniques.
người chơi guitar đã sử dụng các kỹ thuật strumming chorded.
his chorded style made the song more interesting.
phong cách chorded của anh ấy đã làm cho bài hát trở nên thú vị hơn.
they enjoyed playing chorded duets together.
họ thích chơi các bản song ca chorded cùng nhau.
chorded instrument
dàn nhạc dây
chorded notes
nhạc chuỗi
chorded melody
giai điệu hợp âm
chorded harmony
hòa âm hợp âm
chorded progression
tiến trình hợp âm
chorded scale
thang âm hợp âm
chorded guitar
đàn guitar hợp âm
chorded sound
âm thanh hợp âm
chorded rhythm
nhịp điệu hợp âm
chorded chords
hợp âm hợp âm
the musician played a beautifully chorded melody.
nhà soạn nhạc đã chơi một giai điệu chorded đẹp như tranh vẽ.
she learned to play the guitar with chorded songs.
cô ấy học chơi guitar với những bài hát chorded.
the piano was chorded in a unique way.
cái đàn piano được chorded theo một cách độc đáo.
he composed a chorded piece for the orchestra.
anh ấy đã sáng tác một bản nhạc chorded cho dàn nhạc.
the song was chorded to fit her vocal range.
bài hát được chorded để phù hợp với âm vực của cô ấy.
they practiced their chorded harmonies together.
họ đã luyện tập các hòa âm chorded của họ cùng nhau.
she prefers chorded arrangements for her music.
cô ấy thích các bản phối chorded cho âm nhạc của mình.
the guitarist used chorded strumming techniques.
người chơi guitar đã sử dụng các kỹ thuật strumming chorded.
his chorded style made the song more interesting.
phong cách chorded của anh ấy đã làm cho bài hát trở nên thú vị hơn.
they enjoyed playing chorded duets together.
họ thích chơi các bản song ca chorded cùng nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay