chough

[Mỹ]/tʃʌf/
[Anh]/tʃʌf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con quạ bản địa của châu Âu, còn được biết đến với tên gọi là chough mỏ đỏ
Word Forms
số nhiềuchoughs

Câu ví dụ

crow; raven; rook; jackdaw; chough; magpie; jay.

quạ; sáo; gà đen; sáo đỏ; cổ áo; sáo than; sáo than đen.

1.crow; raven; rook; jackdaw; chough; magpie; jay.

1.quạ; sáo; gà đen; sáo đỏ; cổ áo; sáo than; sáo than đen.

It is better for lung and nephridium, also has good effect for chough, sputum with blood, asthma, waist ache, weakness after illness, tinnitus, forgettery, etc.

Tốt hơn cho phổi và thận, cũng có tác dụng tốt cho ho, đờm có máu, hen suyễn, đau lưng, yếu sau bệnh, ù tai, mất trí nhớ, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay