| số nhiều | chrestomathies |
chrestomathy collection
tuyển tập chrestomathy
chrestomathy text
văn bản chrestomathy
chrestomathy examples
ví dụ chrestomathy
chrestomathy book
sách chrestomathy
chrestomathy studies
nghiên cứu chrestomathy
chrestomathy approach
phương pháp chrestomathy
chrestomathy material
tài liệu chrestomathy
chrestomathy language
ngôn ngữ chrestomathy
chrestomathy resource
tài nguyên chrestomathy
chrestomathy curriculum
giáo trình chrestomathy
chrestomathy is often used in language studies.
chrestomathy thường được sử dụng trong các nghiên cứu ngôn ngữ.
she compiled a chrestomathy of classic literature.
cô ấy đã biên soạn một tuyển tập văn học cổ điển.
the chrestomathy included various authors.
tuyển tập bao gồm nhiều tác giả khác nhau.
students found the chrestomathy helpful for their exams.
sinh viên thấy tuyển tập hữu ích cho các kỳ thi của họ.
his chrestomathy focused on modern poetry.
tuyển tập của anh ấy tập trung vào thơ hiện đại.
chrestomathy can enhance vocabulary skills.
chrestomathy có thể nâng cao kỹ năng từ vựng.
the professor recommended a chrestomathy for beginners.
giáo sư khuyên dùng tuyển tập cho người mới bắt đầu.
chrestomathy serves as a valuable resource in education.
chrestomathy là một nguồn tài liệu có giá trị trong giáo dục.
many chrestomathies are available online.
nhiều tuyển tập có sẵn trực tuyến.
the chrestomathy provided insights into cultural contexts.
tuyển tập cung cấp những hiểu biết về bối cảnh văn hóa.
chrestomathy collection
tuyển tập chrestomathy
chrestomathy text
văn bản chrestomathy
chrestomathy examples
ví dụ chrestomathy
chrestomathy book
sách chrestomathy
chrestomathy studies
nghiên cứu chrestomathy
chrestomathy approach
phương pháp chrestomathy
chrestomathy material
tài liệu chrestomathy
chrestomathy language
ngôn ngữ chrestomathy
chrestomathy resource
tài nguyên chrestomathy
chrestomathy curriculum
giáo trình chrestomathy
chrestomathy is often used in language studies.
chrestomathy thường được sử dụng trong các nghiên cứu ngôn ngữ.
she compiled a chrestomathy of classic literature.
cô ấy đã biên soạn một tuyển tập văn học cổ điển.
the chrestomathy included various authors.
tuyển tập bao gồm nhiều tác giả khác nhau.
students found the chrestomathy helpful for their exams.
sinh viên thấy tuyển tập hữu ích cho các kỳ thi của họ.
his chrestomathy focused on modern poetry.
tuyển tập của anh ấy tập trung vào thơ hiện đại.
chrestomathy can enhance vocabulary skills.
chrestomathy có thể nâng cao kỹ năng từ vựng.
the professor recommended a chrestomathy for beginners.
giáo sư khuyên dùng tuyển tập cho người mới bắt đầu.
chrestomathy serves as a valuable resource in education.
chrestomathy là một nguồn tài liệu có giá trị trong giáo dục.
many chrestomathies are available online.
nhiều tuyển tập có sẵn trực tuyến.
the chrestomathy provided insights into cultural contexts.
tuyển tập cung cấp những hiểu biết về bối cảnh văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay