compilation

[Mỹ]/kɒmpɪ'leɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌkɑmpɪ'leʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình biên soạn, sáng tác, hoặc thu thập một bộ sưu tập vật liệu hoặc thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

software compilation

biên dịch phần mềm

music compilation

biên tập âm nhạc

compilation method

phương pháp biên tập

data compilation

biên tập dữ liệu

map compilation

biên tập bản đồ

Câu ví dụ

a compilation of esoteric philosophical theories.

một tuyển tập các lý thuyết triết học huyền bí.

great care has been taken in the compilation of this guidebook.

đã có rất nhiều sự quan tâm trong việc biên soạn hướng dẫn sử dụng này.

a compilation tape featuring new Irish bands

băng đĩa tuyển tập giới thiệu các ban nhạc Ireland mới.

One of the first steps taken was the compilation of a report.

Một trong những bước đầu tiên được thực hiện là biên soạn một báo cáo.

The data compilation module functioned as a “dog-keeper” to prevent the system out of operation on any harsh or noisy condition, which greatly promote the veniality of the system.

Mô-đun biên tập dữ liệu hoạt động như một “người giữ chó” để ngăn hệ thống ngừng hoạt động trong bất kỳ điều kiện khắc nghiệt hoặc ồn ào nào, điều này rất lớn thúc đẩy sự khiêm tốn của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay