chrissakes

[US]/krɪˈseɪks/
[UK]/krɪˈseɪks/
Frequency: Very High

Translation

interj. Một biểu hiện của sự bực tức, ngạc nhiên hoặc thất vọng (một cách nói dịu dàng cho "Christ's sake")

Phrases & Collocations

for chrissakes!

Thánh thần ơi!

oh, for chrissakes

Ôi, thánh thần ơi

for chrissakes, stop

Thánh thần ơi, dừng lại

for chrissakes, go

Thánh thần ơi, đi đi

for chrissakes, listen

Thánh thần ơi, nghe đi

for chrissakes, leave

Thánh thần ơi, hãy rời đi

for chrissakes, hurry

Thánh thần ơi, mau lên

for chrissakes, be

Thánh thần ơi, hãy

for chrissakes, don't

Thánh thần ơi, đừng

why, for chrissakes?

Tại sao, thánh thần ơi?

Example Sentences

oh, for chrissakes, can you please just stop complaining for five minutes?

Ôi trời, vì Chúa giêsu, xin hãy ngừng than phiền trong năm phút được không?

for chrissakes, watch where you're going! you almost hit that car.

Vì Chúa giêsu, cẩn thận nơi bạn đang đi! Bạn gần va vào xe đó rồi.

would you keep your voice down, for chrissakes? people are trying to sleep.

Bạn có thể giữ giọng xuống được không, vì Chúa giêsu? Mọi người đang cố gắng ngủ.

why don't you just admit you were wrong, for chrissakes?

Tại sao bạn không thừa nhận rằng bạn sai, vì Chúa giêsu?

oh, for chrissakes, not this stupid song again!

Ôi trời, vì Chúa giêsu, lại bài hát ngớ ngẩn này nữa rồi!

hurry up, for chrissakes, or we're going to miss the train.

Nhanh lên, vì Chúa giêsu, nếu không chúng ta sẽ lỡ tàu.

would you grow up, for chrissakes? you're acting like a child.

Bạn có thể lớn lên được không, vì Chúa giêsu? Bạn đang cư xử như một đứa trẻ.

for chrissakes, can someone please answer the phone?

Vì Chúa giêsu, ai có thể trả lời điện thoại được không?

calm down, for chrissakes, it's really not that big a deal.

Thư giãn đi, vì Chúa giêsu, thật ra không có gì lớn lao như vậy.

use your common sense, for chrissakes!

Hãy dùng lý trí của bạn, vì Chúa giêsu!

well, for chrissakes, i didn't mean to offend anyone.

Ừ, vì Chúa giêsu, tôi không có ý xúc phạm ai cả.

just listen to me, for chrissakes, before you make a huge mistake.

Chỉ cần lắng nghe tôi, vì Chúa giêsu, trước khi bạn mắc một sai lầm lớn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now