for chrissakes!
Thánh thần ơi!
oh, for chrissakes
Ôi, thánh thần ơi
for chrissakes, stop
Thánh thần ơi, dừng lại
for chrissakes, go
Thánh thần ơi, đi đi
for chrissakes, listen
Thánh thần ơi, nghe đi
for chrissakes, leave
Thánh thần ơi, hãy rời đi
for chrissakes, hurry
Thánh thần ơi, mau lên
for chrissakes, be
Thánh thần ơi, hãy
for chrissakes, don't
Thánh thần ơi, đừng
why, for chrissakes?
Tại sao, thánh thần ơi?
oh, for chrissakes, can you please just stop complaining for five minutes?
Ôi trời, vì Chúa giêsu, xin hãy ngừng than phiền trong năm phút được không?
for chrissakes, watch where you're going! you almost hit that car.
Vì Chúa giêsu, cẩn thận nơi bạn đang đi! Bạn gần va vào xe đó rồi.
would you keep your voice down, for chrissakes? people are trying to sleep.
Bạn có thể giữ giọng xuống được không, vì Chúa giêsu? Mọi người đang cố gắng ngủ.
why don't you just admit you were wrong, for chrissakes?
Tại sao bạn không thừa nhận rằng bạn sai, vì Chúa giêsu?
oh, for chrissakes, not this stupid song again!
Ôi trời, vì Chúa giêsu, lại bài hát ngớ ngẩn này nữa rồi!
hurry up, for chrissakes, or we're going to miss the train.
Nhanh lên, vì Chúa giêsu, nếu không chúng ta sẽ lỡ tàu.
would you grow up, for chrissakes? you're acting like a child.
Bạn có thể lớn lên được không, vì Chúa giêsu? Bạn đang cư xử như một đứa trẻ.
for chrissakes, can someone please answer the phone?
Vì Chúa giêsu, ai có thể trả lời điện thoại được không?
calm down, for chrissakes, it's really not that big a deal.
Thư giãn đi, vì Chúa giêsu, thật ra không có gì lớn lao như vậy.
use your common sense, for chrissakes!
Hãy dùng lý trí của bạn, vì Chúa giêsu!
well, for chrissakes, i didn't mean to offend anyone.
Ừ, vì Chúa giêsu, tôi không có ý xúc phạm ai cả.
just listen to me, for chrissakes, before you make a huge mistake.
Chỉ cần lắng nghe tôi, vì Chúa giêsu, trước khi bạn mắc một sai lầm lớn.
for chrissakes!
Thánh thần ơi!
oh, for chrissakes
Ôi, thánh thần ơi
for chrissakes, stop
Thánh thần ơi, dừng lại
for chrissakes, go
Thánh thần ơi, đi đi
for chrissakes, listen
Thánh thần ơi, nghe đi
for chrissakes, leave
Thánh thần ơi, hãy rời đi
for chrissakes, hurry
Thánh thần ơi, mau lên
for chrissakes, be
Thánh thần ơi, hãy
for chrissakes, don't
Thánh thần ơi, đừng
why, for chrissakes?
Tại sao, thánh thần ơi?
oh, for chrissakes, can you please just stop complaining for five minutes?
Ôi trời, vì Chúa giêsu, xin hãy ngừng than phiền trong năm phút được không?
for chrissakes, watch where you're going! you almost hit that car.
Vì Chúa giêsu, cẩn thận nơi bạn đang đi! Bạn gần va vào xe đó rồi.
would you keep your voice down, for chrissakes? people are trying to sleep.
Bạn có thể giữ giọng xuống được không, vì Chúa giêsu? Mọi người đang cố gắng ngủ.
why don't you just admit you were wrong, for chrissakes?
Tại sao bạn không thừa nhận rằng bạn sai, vì Chúa giêsu?
oh, for chrissakes, not this stupid song again!
Ôi trời, vì Chúa giêsu, lại bài hát ngớ ngẩn này nữa rồi!
hurry up, for chrissakes, or we're going to miss the train.
Nhanh lên, vì Chúa giêsu, nếu không chúng ta sẽ lỡ tàu.
would you grow up, for chrissakes? you're acting like a child.
Bạn có thể lớn lên được không, vì Chúa giêsu? Bạn đang cư xử như một đứa trẻ.
for chrissakes, can someone please answer the phone?
Vì Chúa giêsu, ai có thể trả lời điện thoại được không?
calm down, for chrissakes, it's really not that big a deal.
Thư giãn đi, vì Chúa giêsu, thật ra không có gì lớn lao như vậy.
use your common sense, for chrissakes!
Hãy dùng lý trí của bạn, vì Chúa giêsu!
well, for chrissakes, i didn't mean to offend anyone.
Ừ, vì Chúa giêsu, tôi không có ý xúc phạm ai cả.
just listen to me, for chrissakes, before you make a huge mistake.
Chỉ cần lắng nghe tôi, vì Chúa giêsu, trước khi bạn mắc một sai lầm lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay