| số nhiều | chromates |
chromate ion
ion cromat
chromate compound
hợp chất cromat
chromate solution
dung dịch cromat
chromate conversion
chuyển đổi cromat
chromate coating
lớp phủ cromat
chromate exposure
tiếp xúc cromat
chromate reduction
giảm cromat
chromate treatment
xử lý cromat
chromate analysis
phân tích cromat
chromate toxicity
độc tính cromat
chromate is commonly used in industrial processes.
chromate thường được sử dụng trong các quy trình công nghiệp.
exposure to chromate can be harmful to health.
tiếp xúc với chromate có thể gây hại cho sức khỏe.
chromate compounds are often used in pigments.
các hợp chất chromate thường được sử dụng trong thuốc nhuộm.
workers must wear protective gear when handling chromate.
người lao động phải mặc đồ bảo hộ khi xử lý chromate.
chromate can cause skin irritation upon contact.
chromate có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc.
some chromate salts are used in corrosion resistance.
một số muối chromate được sử dụng trong khả năng chống ăn mòn.
the chromate conversion coating improves durability.
lớp phủ chuyển đổi chromate cải thiện độ bền.
environmental regulations restrict the use of chromate.
các quy định về môi trường hạn chế việc sử dụng chromate.
chromate levels in water must be monitored regularly.
mức độ chromate trong nước phải được theo dõi thường xuyên.
research is ongoing to find alternatives to chromate.
nghiên cứu đang được tiến hành để tìm các lựa chọn thay thế cho chromate.
chromate ion
ion cromat
chromate compound
hợp chất cromat
chromate solution
dung dịch cromat
chromate conversion
chuyển đổi cromat
chromate coating
lớp phủ cromat
chromate exposure
tiếp xúc cromat
chromate reduction
giảm cromat
chromate treatment
xử lý cromat
chromate analysis
phân tích cromat
chromate toxicity
độc tính cromat
chromate is commonly used in industrial processes.
chromate thường được sử dụng trong các quy trình công nghiệp.
exposure to chromate can be harmful to health.
tiếp xúc với chromate có thể gây hại cho sức khỏe.
chromate compounds are often used in pigments.
các hợp chất chromate thường được sử dụng trong thuốc nhuộm.
workers must wear protective gear when handling chromate.
người lao động phải mặc đồ bảo hộ khi xử lý chromate.
chromate can cause skin irritation upon contact.
chromate có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc.
some chromate salts are used in corrosion resistance.
một số muối chromate được sử dụng trong khả năng chống ăn mòn.
the chromate conversion coating improves durability.
lớp phủ chuyển đổi chromate cải thiện độ bền.
environmental regulations restrict the use of chromate.
các quy định về môi trường hạn chế việc sử dụng chromate.
chromate levels in water must be monitored regularly.
mức độ chromate trong nước phải được theo dõi thường xuyên.
research is ongoing to find alternatives to chromate.
nghiên cứu đang được tiến hành để tìm các lựa chọn thay thế cho chromate.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay