chromate

[Mỹ]/ˈkrəʊ.meɪt/
[Anh]/ˈkroʊ.meɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. muối hoặc este của axit cromic
Word Forms
số nhiềuchromates

Cụm từ & Cách kết hợp

chromate ion

ion cromat

chromate compound

hợp chất cromat

chromate solution

dung dịch cromat

chromate conversion

chuyển đổi cromat

chromate coating

lớp phủ cromat

chromate exposure

tiếp xúc cromat

chromate reduction

giảm cromat

chromate treatment

xử lý cromat

chromate analysis

phân tích cromat

chromate toxicity

độc tính cromat

Câu ví dụ

chromate is commonly used in industrial processes.

chromate thường được sử dụng trong các quy trình công nghiệp.

exposure to chromate can be harmful to health.

tiếp xúc với chromate có thể gây hại cho sức khỏe.

chromate compounds are often used in pigments.

các hợp chất chromate thường được sử dụng trong thuốc nhuộm.

workers must wear protective gear when handling chromate.

người lao động phải mặc đồ bảo hộ khi xử lý chromate.

chromate can cause skin irritation upon contact.

chromate có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc.

some chromate salts are used in corrosion resistance.

một số muối chromate được sử dụng trong khả năng chống ăn mòn.

the chromate conversion coating improves durability.

lớp phủ chuyển đổi chromate cải thiện độ bền.

environmental regulations restrict the use of chromate.

các quy định về môi trường hạn chế việc sử dụng chromate.

chromate levels in water must be monitored regularly.

mức độ chromate trong nước phải được theo dõi thường xuyên.

research is ongoing to find alternatives to chromate.

nghiên cứu đang được tiến hành để tìm các lựa chọn thay thế cho chromate.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay