chromates

[Mỹ]/[ˈkrəʊmət]/
[Anh]/[ˈkroʊmət]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. muối axit crom; một hợp chất chứa ion cromat.

Cụm từ & Cách kết hợp

chromates analysis

phân tích chromates

detecting chromates

phát hiện chromates

chromates reduction

giảm chromates

containing chromates

chứa chromates

chromates levels

mức chromates

testing for chromates

kiểm tra chromates

chromates compounds

hợp chất chromates

chromates present

chromates hiện diện

chromates removal

loại bỏ chromates

chromates standard

tiêu chuẩn chromates

Câu ví dụ

the wastewater contained high levels of chromates, requiring extensive treatment.

Nước thải chứa hàm lượng cao chromates, đòi hỏi xử lý kỹ lưỡng.

chromates are used in electroplating to provide a protective coating on metal surfaces.

Chromates được sử dụng trong mạ điện để cung cấp lớp phủ bảo vệ trên bề mặt kim loại.

exposure to chromates can pose a health risk due to their potential toxicity.

Phơi nhiễm với chromates có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe do tính độc hại tiềm tàng của chúng.

the analysis revealed the presence of chromates in the soil sample.

Phân tích đã phát hiện sự hiện diện của chromates trong mẫu đất.

regulations limit the discharge of chromates into waterways to protect aquatic life.

Các quy định hạn chế việc xả chromates vào các hệ thống thủy lợi để bảo vệ đời sống thủy sinh.

chromates can be reduced to chromium(iii) compounds through various chemical processes.

Chromates có thể bị khử thành các hợp chất crôm (III) thông qua nhiều quá trình hóa học.

the corrosion inhibitor contained chromates to prevent rust formation on the pipes.

Chất ức chế ăn mòn chứa chromates để ngăn ngừa sự hình thành gỉ trên ống.

researchers are exploring alternative methods to replace chromates in industrial applications.

Nghiên cứu đang tìm kiếm các phương pháp thay thế chromates trong các ứng dụng công nghiệp.

the presence of chromates was confirmed by spectrophotometry.

Sự hiện diện của chromates đã được xác nhận bằng quang phổ kế.

proper handling and disposal of chromates are essential for environmental safety.

Xử lý và thải bỏ chromates đúng cách là rất cần thiết cho an toàn môi trường.

the leather tanning process often utilizes chromates to achieve desired properties.

Quy trình thuộc da thường sử dụng chromates để đạt được các tính chất mong muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay