chromosomal abnormalities
dạng đột biến nhiễm sắc thể
chromosomal analysis
phân tích nhiễm sắc thể
chromosomal disorders
rối loạn nhiễm sắc thể
chromosomal aberration
sai lệch nhiễm sắc thể
the effect of genetic maldevelopment may subsist in chromosomal mutation.
tác động của sự phát triển di truyền kém có thể tồn tại trong đột biến nhiễm sắc thể.
Methods :Using the chromo somal analysis and flurospectrop hotomytry methods to expel the chromosomal abnormality and mucoplysacch aridosis.
Phương pháp: Sử dụng các phương pháp phân tích nhiễm sắc thể và flurospectrop hotomytry để loại bỏ bất thường nhiễm sắc thể và mucopolysaccharidosis.
Conclusion Sauropus androgynus has certain genetic toxicity of chromosomal aberration induction and its molecular mechanism needs further investigation.
Kết luận: Sauropus androgynus có độc tính di truyền nhất định về khả năng gây đột biến nhiễm sắc thể và cơ chế phân tử của nó cần được nghiên cứu thêm.
This paper reviewed the chromosomal engineering in the aspects of double diploid, hetero-additive line, hetero-replacement line, exchange line, monosome one incomplete chromosome systems.
Bài báo này đánh giá kỹ thuật di truyền nhiễm sắc thể về các khía cạnh như: dòng song bội, dòng dị hợp tử gia số, dòng dị hợp tử thế chỗ, dòng trao đổi, hệ thống đơn nhiễm sắc thể một nhiễm sắc thể không hoàn chỉnh.
Chromatin The loose network of threads seen in nondividing nuclei that represents the chromosomal material, consisting of DNA, protein (mainly histone), and small amounts of RNA.
Chromatin: Mạng lưới các sợi lỏng lẻo được nhìn thấy trong các nhân không phân chia, đại diện cho vật liệu nhiễm sắc thể, bao gồm DNA, protein (chủ yếu là histone) và một lượng nhỏ RNA.
chromosomal abnormalities
dạng đột biến nhiễm sắc thể
chromosomal analysis
phân tích nhiễm sắc thể
chromosomal disorders
rối loạn nhiễm sắc thể
chromosomal aberration
sai lệch nhiễm sắc thể
the effect of genetic maldevelopment may subsist in chromosomal mutation.
tác động của sự phát triển di truyền kém có thể tồn tại trong đột biến nhiễm sắc thể.
Methods :Using the chromo somal analysis and flurospectrop hotomytry methods to expel the chromosomal abnormality and mucoplysacch aridosis.
Phương pháp: Sử dụng các phương pháp phân tích nhiễm sắc thể và flurospectrop hotomytry để loại bỏ bất thường nhiễm sắc thể và mucopolysaccharidosis.
Conclusion Sauropus androgynus has certain genetic toxicity of chromosomal aberration induction and its molecular mechanism needs further investigation.
Kết luận: Sauropus androgynus có độc tính di truyền nhất định về khả năng gây đột biến nhiễm sắc thể và cơ chế phân tử của nó cần được nghiên cứu thêm.
This paper reviewed the chromosomal engineering in the aspects of double diploid, hetero-additive line, hetero-replacement line, exchange line, monosome one incomplete chromosome systems.
Bài báo này đánh giá kỹ thuật di truyền nhiễm sắc thể về các khía cạnh như: dòng song bội, dòng dị hợp tử gia số, dòng dị hợp tử thế chỗ, dòng trao đổi, hệ thống đơn nhiễm sắc thể một nhiễm sắc thể không hoàn chỉnh.
Chromatin The loose network of threads seen in nondividing nuclei that represents the chromosomal material, consisting of DNA, protein (mainly histone), and small amounts of RNA.
Chromatin: Mạng lưới các sợi lỏng lẻo được nhìn thấy trong các nhân không phân chia, đại diện cho vật liệu nhiễm sắc thể, bao gồm DNA, protein (chủ yếu là histone) và một lượng nhỏ RNA.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay