chronographer

[Mỹ]//krəˈnɒɡrəfə//
[Anh]//krəˈnɑːɡrəfər//

Dịch

n. Một dụng cụ để ghi lại thời gian; một máy đo thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

the chronographer

Vietnamese_translation

a chronographer

Vietnamese_translation

chief chronographer

Vietnamese_translation

the chronographers

Vietnamese_translation

chronographer's record

Vietnamese_translation

official chronographer

Vietnamese_translation

skilled chronographer

Vietnamese_translation

chronographer's error

Vietnamese_translation

court chronographer

Vietnamese_translation

trainee chronographer

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the court chronographer recorded every royal decree.

Người ghi chép thời gian của tòa án đã ghi lại mọi sắc lệnh hoàng gia.

medieval chronographers documented the history of the kingdom.

Các nhà ghi chép thời gian thời trung cổ đã ghi lại lịch sử của vương quốc.

the official chronographer wrote a detailed account of the battle.

Người ghi chép thời gian chính thức đã viết một bản tường trình chi tiết về trận chiến.

ancient chronographers preserved the memory of great civilizations.

Các nhà ghi chép thời gian cổ đại đã gìn giữ ký ức về các nền văn minh vĩ đại.

a skilled chronographer must possess exceptional organizational skills.

Một nhà ghi chép thời gian có tay nghề phải có kỹ năng tổ chức đặc biệt.

the royal chronographer was tasked with maintaining accurate records.

Người ghi chép thời gian hoàng gia được giao nhiệm vụ duy trì các hồ sơ chính xác.

professional chronographers often worked in imperial courts.

Các nhà ghi chép thời gian chuyên nghiệp thường làm việc trong các triều đình đế quốc.

the famous chronographer completed his history of the dynasty.

Người ghi chép thời gian nổi tiếng đã hoàn thành lịch sử của triều đại.

the appointed chronographer traveled throughout the empire to gather information.

Người ghi chép thời gian được chỉ định đã đi khắp đế chế để thu thập thông tin.

modern historians rely on the work of ancient chronographers.

Các nhà sử học hiện đại dựa vào công việc của các nhà ghi chép thời gian cổ đại.

the chronographer meticulously recorded the sequence of events.

Người ghi chép thời gian đã ghi lại chuỗi sự kiện một cách cẩn thận.

an expert chronographer can reconstruct historical timelines from fragmentary records.

Một chuyên gia ghi chép thời gian có thể tái tạo các dòng thời gian lịch sử từ các hồ sơ rời rạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay