chronologic order
thứ tự thời gian
chronologically speaking
nói theo trình tự thời gian
chronologic timeline
thời gian biểu theo trình tự thời gian
chronologic record
bản ghi theo trình tự thời gian
chronologic data
dữ liệu theo trình tự thời gian
chronologically arranged
sắp xếp theo trình tự thời gian
chronologic analysis
phân tích theo trình tự thời gian
chronologic sequence
chuỗi thời gian
chronologically placed
đặt theo trình tự thời gian
chronologic study
nghiên cứu theo trình tự thời gian
the museum displayed artifacts in strict chronologic order.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật theo thứ tự thời gian nghiêm ngặt.
we need to establish a chronologic timeline of events.
Chúng ta cần thiết lập một dòng thời gian theo trình tự thời gian của các sự kiện.
the historian meticulously researched the chronologic background.
Nhà sử học đã nghiên cứu tỉ mỉ bối cảnh theo trình tự thời gian.
the chronologic record showed a clear progression.
Bản ghi theo trình tự thời gian cho thấy sự phát triển rõ ràng.
the chronologic arrangement helped understand the sequence.
Cách sắp xếp theo trình tự thời gian giúp hiểu được trình tự.
following a chronologic structure is crucial for analysis.
Việc tuân theo một cấu trúc theo trình tự thời gian rất quan trọng cho việc phân tích.
the chronologic data was essential for the study.
Dữ liệu theo trình tự thời gian rất quan trọng cho nghiên cứu.
the chronologic account detailed the campaign's progress.
Bản tường thuật theo trình tự thời gian đã mô tả chi tiết tiến trình của chiến dịch.
a chronologic approach is useful for understanding history.
Một phương pháp tiếp cận theo trình tự thời gian hữu ích cho việc hiểu lịch sử.
the chronologic sequence of the dynasty was well-documented.
Trình tự theo trình tự thời gian của triều đại được ghi lại đầy đủ.
we organized the files in chronologic order for easy access.
Chúng tôi đã sắp xếp các tệp theo thứ tự thời gian để dễ dàng truy cập.
chronologic order
thứ tự thời gian
chronologically speaking
nói theo trình tự thời gian
chronologic timeline
thời gian biểu theo trình tự thời gian
chronologic record
bản ghi theo trình tự thời gian
chronologic data
dữ liệu theo trình tự thời gian
chronologically arranged
sắp xếp theo trình tự thời gian
chronologic analysis
phân tích theo trình tự thời gian
chronologic sequence
chuỗi thời gian
chronologically placed
đặt theo trình tự thời gian
chronologic study
nghiên cứu theo trình tự thời gian
the museum displayed artifacts in strict chronologic order.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật theo thứ tự thời gian nghiêm ngặt.
we need to establish a chronologic timeline of events.
Chúng ta cần thiết lập một dòng thời gian theo trình tự thời gian của các sự kiện.
the historian meticulously researched the chronologic background.
Nhà sử học đã nghiên cứu tỉ mỉ bối cảnh theo trình tự thời gian.
the chronologic record showed a clear progression.
Bản ghi theo trình tự thời gian cho thấy sự phát triển rõ ràng.
the chronologic arrangement helped understand the sequence.
Cách sắp xếp theo trình tự thời gian giúp hiểu được trình tự.
following a chronologic structure is crucial for analysis.
Việc tuân theo một cấu trúc theo trình tự thời gian rất quan trọng cho việc phân tích.
the chronologic data was essential for the study.
Dữ liệu theo trình tự thời gian rất quan trọng cho nghiên cứu.
the chronologic account detailed the campaign's progress.
Bản tường thuật theo trình tự thời gian đã mô tả chi tiết tiến trình của chiến dịch.
a chronologic approach is useful for understanding history.
Một phương pháp tiếp cận theo trình tự thời gian hữu ích cho việc hiểu lịch sử.
the chronologic sequence of the dynasty was well-documented.
Trình tự theo trình tự thời gian của triều đại được ghi lại đầy đủ.
we organized the files in chronologic order for easy access.
Chúng tôi đã sắp xếp các tệp theo thứ tự thời gian để dễ dàng truy cập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay