chuff

[Mỹ]/tʃʌf/
[Anh]/tʃʌf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thô lỗ; một người quê mùa
Word Forms
quá khứ phân từchuffed
ngôi thứ ba số ítchuffs
thì quá khứchuffed
hiện tại phân từchuffing
số nhiềuchuffs

Cụm từ & Cách kết hợp

chuff and puff

xì xì và phồng

chuffed with

vui mừng với

chuffing away

xì xì một cách

chuffing along

xì xì dọc theo

Câu ví dụ

the whole chuffing world's gone mad.

toàn bộ thế giới đã phát điên.

I'm dead chuffed to have won.

Tôi rất vui mừng vì đã chiến thắng.

I tried to chuff her up in vain.

Tôi đã cố gắng nịnh bợ cô ấy nhưng vô ích.

When I was in trouble,he would chuff me up and help me.

Khi tôi gặp khó khăn, anh ấy sẽ nịnh bợ tôi và giúp tôi.

Those bagpipe players must be chuffing hot in all that fur. They must have higher endurances levels than 99% of the athletes theyre playing entrance music for.

Những người chơi túi sáo đó chắc hẳn rất nóng trong tất cả bộ lông đó. Họ chắc hẳn có mức độ bền cao hơn 99% so với các vận động viên mà họ đang chơi nhạc chào mừng.

She was chuffed to receive a promotion at work.

Cô ấy rất vui mừng khi nhận được thăng chức tại nơi làm việc.

He was chuffed with his new car.

Anh ấy rất hài lòng với chiếc xe mới của mình.

The students were chuffed with their exam results.

Các sinh viên rất hài lòng với kết quả thi của họ.

I was chuffed to see my favorite band perform live.

Tôi rất vui mừng khi được thấy ban nhạc yêu thích của tôi biểu diễn trực tiếp.

She was absolutely chuffed with the surprise party thrown for her.

Cô ấy hoàn toàn vui mừng với bữa tiệc bất ngờ mà mọi người đã tổ chức cho cô.

He was chuffed to have won the award.

Anh ấy rất vui mừng vì đã giành được giải thưởng.

The team was chuffed to have won the championship.

Đội đã rất vui mừng vì đã giành được chức vô địch.

She was chuffed to have completed her first marathon.

Cô ấy rất vui mừng vì đã hoàn thành cuộc chạy marathon đầu tiên của mình.

He was chuffed to have finished reading the book in one sitting.

Anh ấy rất vui mừng vì đã đọc xong cuốn sách trong một lần đọc duy nhất.

The children were chuffed to have a day off from school.

Những đứa trẻ rất vui vì được nghỉ học một ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay