chummed

[Mỹ]/tʃʌmd/
[Anh]/tʃʌmd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.trở thành bạn bè (thì quá khứ và phân từ quá khứ của chum)

Cụm từ & Cách kết hợp

chummed up

chum lên

chummed together

chum với nhau

chummed around

chum xung quanh

chummed with

chum với

chummed it

chum nó

chummed out

chum ra

chummed up with

chum lên với

chummed on

chum lên

chummed for

chum cho

chummed along

chum dọc theo

Câu ví dụ

she chummed with her classmates during the summer break.

Cô ấy thân thiết với bạn học của mình trong kỳ nghỉ hè.

they chummed around the park every saturday.

Họ thường xuyên vui chơi ở công viên vào mỗi thứ bảy.

he chummed up with the new neighbors quickly.

Anh ấy nhanh chóng thân thiết với những người hàng xóm mới.

we chummed together at the beach last weekend.

Chúng tôi cùng nhau vui chơi ở bãi biển vào cuối tuần vừa rồi.

after school, they often chummed with each other at the café.

Sau giờ học, họ thường xuyên vui chơi với nhau ở quán cà phê.

she chummed with her old friends during the reunion.

Cô ấy thân thiết với những người bạn cũ của mình trong buổi họp mặt.

he chummed with his colleagues during lunch breaks.

Anh ấy thân thiết với đồng nghiệp của mình trong giờ nghỉ trưa.

they chummed up before the big game.

Họ thân thiết với nhau trước trận đấu lớn.

she always chummed with her siblings during holidays.

Cô ấy luôn thân thiết với anh chị em của mình trong những ngày lễ.

he chummed with his friends while hiking in the mountains.

Anh ấy thân thiết với bạn bè của mình khi đi bộ đường dài trên núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay