chump

[Mỹ]/tʃʌmp/
[Anh]/tʃʌmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ ngu ngốc, người ngốc nghếch; một miếng gỗ ngắn, dày.
Các dạng của từ
số nhiềuchumps

Câu ví dụ

You chump!Why did you tell her that?

Anh ngốc ạ! Tại sao lại nói cho cô ấy biết?

He fell for the chump's trick.

Anh ta đã sập bẫy của tên ngốc.

Don't be a chump and fall for their lies.

Đừng có mà ngốc nghếch mà tin vào những lời dối trá của chúng.

She's not a chump, she knows what she's doing.

Cô ta không phải là tên ngốc, cô ta biết mình đang làm gì.

Only a chump would believe such nonsense.

Chỉ có tên ngốc nào mới tin vào những lời vô nghĩa đó.

He's such a chump for trusting them.

Anh ta đúng là tên ngốc khi tin vào chúng.

Don't be a chump and give them your money.

Đừng có mà ngốc nghếch mà cho chúng tiền đấy.

She felt like a chump for missing the obvious clue.

Cô cảm thấy như một kẻ ngốc vì đã bỏ lỡ manh mối hiển nhiên.

He's always been a chump when it comes to relationships.

Anh ta luôn là một kẻ ngốc khi nói đến các mối quan hệ.

I'm not going to be a chump and let them take advantage of me.

Tôi sẽ không bao giờ để chúng lợi dụng tôi.

She realized she had been a chump for believing in his promises.

Cô ta nhận ra rằng mình đã là một kẻ ngốc vì tin vào những lời hứa của anh ta.

Ví dụ thực tế

If we win, we are the champs. If we lose, we are the chumps.

Nếu chúng ta thắng, chúng ta là quán quân. Nếu chúng ta thua, chúng ta là kẻ thua.

Nguồn: Learn authentic English with Wilber Pan.

You think I'm a chump or something?

Cô cứ nghĩ tôi là kẻ ngốc sao?

Nguồn: We Bare Bears

Now rise, my royal chump. I've got a date with destiny.

Bây giờ đứng lên đi, kẻ ngốc hoàng gia của ta. Ta có một cuộc hẹn với số phận.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Quarter of a million. Not chump change.

Một phần tư triệu. Không phải tiền xu lẻ.

Nguồn: Clever Detective and Thief

I worry about the poor chump who has to follow you.

Tôi lo cho kẻ ngốc tội nghiệp phải đi theo sau anh.

Nguồn: Modern Family - Season 07

And I'm just stood there like a chump, watching a man get dressed.

Và tôi chỉ đứng đó như một kẻ ngốc, nhìn một người đàn ông mặc quần áo.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

11 more chumps like you, I'll have the jury eating out of my hand.

Mười một kẻ ngốc như bạn nữa, tôi sẽ khiến bồi thẩm đoàn phải làm theo lời tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Let's see if you have what it takes to make chump meat out of the maestro.

Chúng ta hãy xem anh có đủ khả năng biến nhạc trưởng thành thịt ngốc không nhé.

Nguồn: Conan Talk Show

That version of me is a chump.

Phiên bản của tôi lúc đó là một kẻ ngốc.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

What? Is that all you got, chump?

Gì? Đó là tất cả những gì anh có, kẻ ngốc?

Nguồn: Chatty Orange: LEGO Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay