churching service
dịch vụ làm phép rửa
churching ceremony
nghi lễ làm phép rửa
churching mother
mẹ làm phép rửa
churching blessing
phép lành làm phép rửa
churching ritual
nghi thức làm phép rửa
churching tradition
truyền thống làm phép rửa
churching prayer
cầu nguyện làm phép rửa
churching event
sự kiện làm phép rửa
churching practice
thực hành làm phép rửa
churching community
cộng đồng làm phép rửa
churching is a traditional practice for new mothers.
việc truyền thống cho các bà mẹ mới sinh là một nghi thức truyền thống.
the churching ceremony was held after the baby's baptism.
nghi lễ truyền thống được tổ chức sau khi bé được rửa tội.
she felt a sense of community during the churching service.
cô cảm thấy một sự gắn kết cộng đồng trong buổi lễ truyền thống.
many families participate in churching after childbirth.
nhiều gia đình tham gia vào nghi thức truyền thống sau khi sinh con.
churching symbolizes the mother's return to the community.
việc truyền thống tượng trưng cho sự trở lại của người mẹ với cộng đồng.
the churching tradition varies across different cultures.
nghi thức truyền thống khác nhau tùy theo các nền văn hóa khác nhau.
after her churching, she felt renewed and empowered.
sau khi truyền thống, cô cảm thấy được hồi sinh và mạnh mẽ hơn.
churching often involves prayers and blessings for the mother.
việc truyền thống thường bao gồm cầu nguyện và ban phước cho người mẹ.
she wore a special dress for her churching ceremony.
cô ấy mặc một chiếc váy đặc biệt cho buổi lễ truyền thống của mình.
churching is often celebrated with family and friends.
việc truyền thống thường được tổ chức cùng gia đình và bạn bè.
churching service
dịch vụ làm phép rửa
churching ceremony
nghi lễ làm phép rửa
churching mother
mẹ làm phép rửa
churching blessing
phép lành làm phép rửa
churching ritual
nghi thức làm phép rửa
churching tradition
truyền thống làm phép rửa
churching prayer
cầu nguyện làm phép rửa
churching event
sự kiện làm phép rửa
churching practice
thực hành làm phép rửa
churching community
cộng đồng làm phép rửa
churching is a traditional practice for new mothers.
việc truyền thống cho các bà mẹ mới sinh là một nghi thức truyền thống.
the churching ceremony was held after the baby's baptism.
nghi lễ truyền thống được tổ chức sau khi bé được rửa tội.
she felt a sense of community during the churching service.
cô cảm thấy một sự gắn kết cộng đồng trong buổi lễ truyền thống.
many families participate in churching after childbirth.
nhiều gia đình tham gia vào nghi thức truyền thống sau khi sinh con.
churching symbolizes the mother's return to the community.
việc truyền thống tượng trưng cho sự trở lại của người mẹ với cộng đồng.
the churching tradition varies across different cultures.
nghi thức truyền thống khác nhau tùy theo các nền văn hóa khác nhau.
after her churching, she felt renewed and empowered.
sau khi truyền thống, cô cảm thấy được hồi sinh và mạnh mẽ hơn.
churching often involves prayers and blessings for the mother.
việc truyền thống thường bao gồm cầu nguyện và ban phước cho người mẹ.
she wore a special dress for her churching ceremony.
cô ấy mặc một chiếc váy đặc biệt cho buổi lễ truyền thống của mình.
churching is often celebrated with family and friends.
việc truyền thống thường được tổ chức cùng gia đình và bạn bè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay