cichlids

[Mỹ]/'sɪklɪd/
[Anh]/'sɪklɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá nước ngọt nhiệt đới thuộc họ Cichlidae

Câu ví dụ

Tropical fish: Including characin, cyprinidae, medaka, cichlid, gourami, biota or loach and groupers and so on.

Cá nhiệt đới: Bao gồm cá characin, cá chép, medaka, cá dieu, cá ta, biota hoặc loach và cá bớp, v.v.

The cichlid fish exhibit vibrant colors.

Cá dieu có màu sắc rực rỡ.

Aquarium enthusiasts often keep cichlids in their tanks.

Những người đam mê cá cảnh thường nuôi cá dieu trong bể của họ.

Cichlid species vary in size and behavior.

Các loài cá dieu khác nhau về kích thước và hành vi.

Cichlids are known for their interesting breeding behaviors.

Cá dieu nổi tiếng với những hành vi sinh sản thú vị.

Cichlid fish are popular among freshwater fish keepers.

Cá dieu phổ biến trong số những người nuôi cá nước ngọt.

Some cichlid species are territorial.

Một số loài cá dieu là loài chiếm lãnh thổ.

Cichlids are found in various habitats around the world.

Cá dieu được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên khắp thế giới.

Cichlid enthusiasts often set up specialized tanks for their fish.

Những người đam mê cá dieu thường thiết lập các bể chuyên dụng cho cá của họ.

Cichlids are known for their intricate courtship rituals.

Cá dieu nổi tiếng với những nghi lễ tán bạn phức tạp.

Cichlid fish are popular choices for community aquariums.

Cá dieu là những lựa chọn phổ biến cho bể cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay