cidermakers

[Mỹ]/ˈsʌɪdəˌmeɪkəz/
[Anh]/ˈsaɪdərˌmeɪkərz/

Dịch

n. người sản xuất rượu táo, một loại đồ uống có cồn được làm từ táo lên men

Cụm từ & Cách kết hợp

cidermakers' association

Hội sản xuất rượu táo

cidermakers' guild

Hội đồng sản xuất rượu táo

cidermakers' cooperative

Hợp tác xã sản xuất rượu táo

cidermakers' festival

Lễ hội rượu táo

skilled cidermakers

Những người sản xuất rượu táo có tay nghề

traditional cidermakers

Những người sản xuất rượu táo truyền thống

local cidermakers

Những người sản xuất rượu táo địa phương

cidermakers' art

Nghệ thuật sản xuất rượu táo

cidermakers' tradition

Tradition của người sản xuất rượu táo

experienced cidermakers

Những người sản xuất rượu táo có kinh nghiệm

Câu ví dụ

the cidermakers carefully select the best apples for fermentation.

Những người làm nước ép táo cẩn thận chọn những quả táo tốt nhất để lên men.

local cidermakers have perfected their family recipes over generations.

Những người làm nước ép địa phương đã hoàn thiện các công thức gia đình qua nhiều thế hệ.

artisan cidermakers often experiment with unique apple varieties.

Những nghệ nhân làm nước ép thường thử nghiệm với các giống táo độc đáo.

the cidermakers association promotes traditional cider-making methods.

Hội đồng người làm nước ép thúc đẩy các phương pháp sản xuất nước ép truyền thống.

experienced cidermakers understand the importance of proper aging.

Những người làm nước ép có kinh nghiệm hiểu được tầm quan trọng của việc ủ đúng cách.

small-batch cidermakers focus on quality over quantity.

Những người làm nước ép theo lô nhỏ tập trung vào chất lượng thay vì số lượng.

the cidermakers participated in the annual cider festival.

Những người làm nước ép đã tham gia hội chợ nước ép hàng năm.

craft cidermakers are reviving lost apple varieties.

Những người làm nước ép thủ công đang phục hồi các giống táo bị lãng quên.

professional cidermakers maintain strict quality control standards.

Những người làm nước ép chuyên nghiệp duy trì các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

the cidermakers' cooperative shares resources and knowledge.

Hợp tác xã của những người làm nước ép chia sẻ tài nguyên và kiến thức.

innovative cidermakers blend science with tradition.

Những người làm nước ép sáng tạo kết hợp khoa học với truyền thống.

sustainable cidermakers use locally sourced ingredients.

Những người làm nước ép bền vững sử dụng nguyên liệu địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay